Vật liệu cách nhiệt, cách âm tại Đà Nẵng
Mỗi sản phẩm có bảng thông số kỹ thuật và bảng giá tham khảo. Chưa biết chọn loại nào? Xem cácgiải pháp theo vấn đề như chống nóng mái tôn hay cách âm phòng.
Xốp cách nhiệt
Xem nhóm xốp cách nhiệt →
Xốp XPS cách nhiệt tại Đà Nẵng
Xốp XPS cách nhiệt tại Đà Nẵng: tấm ô kín chịu nén 150–350 kPa, hút nước dưới 1%. Chống nóng sân thượng, mái tôn, tường, kho lạnh. Có sẵn tại kho Ngũ Hành Sơn.

Xốp EPS cách nhiệt tại Đà Nẵng
Xốp EPS (mút xốp trắng) tại Đà Nẵng: dạng khối cắt tấm theo độ dày, tỷ trọng 6–30 kg/m³. Rẻ nhất trong các loại xốp, dùng cho trần, vách, nhà yến, đôn nền.

Tấm xốp PU cách nhiệt tại Đà Nẵng
Tấm xốp PU cách nhiệt tại Đà Nẵng, λ 0,023 W/m.K – thấp nhất trong các loại xốp. Mặt giấy xi măng hoặc giấy bạc, khổ 1200 × 2440 mm, dày 20–50 mm.

Mút xốp PE OPP cách nhiệt tại Đà Nẵng
Mút xốp PE OPP (xốp bạc) tại Đà Nẵng: cuộn khổ 1 m, dày 1–50 mm, 1–2 mặt tráng nhôm, có loại 1 mặt keo. Lót mái tôn, trần, sàn gỗ, cửa cuốn, bảo ôn ống.
Túi khí cách nhiệt
Xem nhóm túi khí cách nhiệt →Bông cách nhiệt
Xem nhóm bông cách nhiệt →
Bông thủy tinh cách nhiệt, cách âm tại Đà Nẵng
Bông thủy tinh (Glasswool) tại Đà Nẵng: dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, có hoặc không mặt bạc. Không cháy, dùng cho trần, vách, mái tôn.

Bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng
Bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng: dạng tấm, cuộn, ống; tỷ trọng 40–120 kg/m³. Không cháy, hấp thụ âm 0,9–0,99 ở dải giọng nói, chịu nhiệt đến 650°C.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt tại Đà Nẵng
Bông gốm Ceramic tại Đà Nẵng: chịu nhiệt 1260°C và 1430°C, dạng cuộn, tấm, module, bông rời, dây tết, băng vải. Cách nhiệt lò nung, lò hơi, lò sấy, cửa lò.
Cao su & mút xốp
Xem nhóm cao su & mút xốp →
Cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng
Ống và cuộn cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng: NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K, kháng ẩm μ ≥ 12.000. Bảo ôn ống đồng máy lạnh, ống nước lạnh, chiller, AHU.

Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng
Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng: cuộn đen ô kín khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại mặt bạc, mặt keo. Bảo ôn ống gió, bồn lạnh; chống rung, cách âm.

Cao su non, mút xốp EVA tại Đà Nẵng
Cao su non (mút xốp EVA đen) tại Đà Nẵng: cuộn 1,8–5 mm và tấm 10–30 mm. Lót sàn gỗ, sàn nhựa, cách âm sàn, chống rung máy móc, chèn khe co giãn.

Xốp chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng
Xốp cao su EVA chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng cho sân, đường, sàn xưởng, sân thượng. Đàn hồi, không thấm nước, không mục như thanh gỗ. Xẻ thanh theo khe.
Vật liệu tiêu âm
Xem nhóm vật liệu tiêu âm →
Mút tiêu âm tại Đà Nẵng
Mút tiêu âm tại Đà Nẵng: mút trứng, kim tự tháp, rãnh, ô vuông, bass trap ốp góc; tấm 50 × 50 cm và 1,6 × 2 m. Giảm vang cho phòng thu, karaoke, livestream.

Tấm tiêu âm Polyester (Sonic) tại Đà Nẵng
Tấm tiêu âm Polyester (tấm Sonic) tại Đà Nẵng: khổ 1220 × 2440 mm, NRC đến 0,94, nhiều màu, cắt hình lục giác, xẻ rãnh. Ốp phòng họp, văn phòng, quán cà phê, lớp học.

Gỗ tiêu âm tại Đà Nẵng
Gỗ tiêu âm tại Đà Nẵng: lõi MDF thường, MDF chống ẩm hoặc PVC, phủ Melamine, Veneer, dày 8–18 mm, xẻ rãnh hoặc đục lỗ. Ốp tường, trần hội trường, phòng hội nghị.



