
Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng
Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng: cuộn đen ô kín khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại mặt bạc, mặt keo. Bảo ôn ống gió, bồn lạnh; chống rung, cách âm.
Giá tham khảo 75.000 đ – 197.500 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Cao su lưu hóa cách nhiệt là tấm cao su xốp ô kín màu đen, mềm và đàn hồi. Do các bọt khí không thông nhau, vật liệu gần như không hút nước, cách nhiệt ổn định trong môi trường ẩm, chống rung và giảm tiếng ồn tốt. Ở Đà Nẵng, cao su lưu hóa dạng cuộn được dùng nhiều để bọc ống gió điều hòa, bồn nước lạnh, thiết bị lạnh, làm đệm chống rung cho máy móc và lót vách phòng máy.
Triệu Hổ cung cấp cao su lưu hóa tại Đà Nẵng dạng cuộn khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại trơn, loại một mặt bạc và loại có keo.

Cao su lưu hóa là gì?
Cao su lưu hóa là cao su tổng hợp (thường là NBR hoặc EPDM pha PVC) được tạo bọt rồi gia nhiệt với lưu huỳnh. Quá trình lưu hóa tạo liên kết chéo giữa các mạch phân tử, giúp vật liệu đàn hồi, bền nhiệt và không chảy mềm như cao su sống. Bên trong là cấu trúc tổ ong ô kín, liên kết chặt chẽ.
Thông số tham khảo: tỷ trọng ≤ 95 kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0,031–0,036 W/m.K, độ dày 10–50 mm, khổ 1 m (tối đa 1,5 m), cuộn dài 10 m.
Phân loại
Theo hình dạng
- Dạng cuộn/tấm: bọc bề mặt lớn, ống gió, bồn, thiết bị.
- Dạng ống: bọc ống đồng, ống nước lạnh có đường kính cố định. Xem ống Superlon.
Theo bề mặt
- Trơn: dán bằng keo chuyên dụng.
- Một mặt bạc: thêm khả năng phản xạ nhiệt và chống tia UV.
- Một mặt keo: bóc lớp giấy và dán trực tiếp, thi công nhanh.

Ưu điểm
- Không hút hơi nước: chống đọng sương cho thiết bị lạnh.
- Cách nhiệt ổn định cả với đường ống nóng và lạnh.
- Đàn hồi, chống rung: hấp thụ rung động của máy bơm, máy nén, quạt.
- Cách điện: an toàn khi bọc gần thiết bị điện.
- Kháng ozone và lão hóa tốt, tuổi thọ dài.
- Không mùi, không gây kích ứng khi thi công.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
Bảo ôn ống gió, AHU, FCU
Ống gió lạnh đi trong trần của khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại cần bọc cao su lưu hóa 15–20 mm để không đọng sương lên trần.
Bồn nước lạnh, thiết bị lạnh
Bọc bồn, van, mặt bích của hệ chiller tại nhà máy, kho lạnh.
Phòng máy, phòng karaoke
Lót vách và cửa phòng máy, phòng hát để giảm rung truyền qua kết cấu, kết hợp với bông khoáng.
Đệm chống rung
Lót chân máy bơm, cục nóng điều hòa, máy giặt đặt trên sân thượng.

Chọn độ dày
- 10 mm: chống rung, đệm lót, bảo ôn bề mặt ở nhiệt độ không quá thấp.
- 15–20 mm: ống gió lạnh đi trong trần, bồn chứa nước lạnh.
- 25–30 mm: thiết bị lạnh sâu, kho lạnh, vị trí độ ẩm rất cao.
Hướng dẫn thi công
- Lau sạch bụi, dầu trên bề mặt kim loại trước khi dán.
- Đo và cắt tấm theo chu vi ống gió hoặc bề mặt thiết bị, chừa 1–2 mm để mép ép khít.
- Quét keo hai mặt (loại trơn), chờ keo se mặt rồi dán. Với loại có keo, bóc giấy và miết chặt.
- Dán băng keo cao su hoặc băng nhôm lên mọi mối nối.
- Lắp ngoài trời: sơn phủ hoặc bọc lớp bảo vệ chống tia UV.
Giá cao su lưu hóa tại Đà Nẵng
Giá tính theo mét dài cuộn khổ 1 m: dày 10 mm khoảng 75.000 đ/m, dày 20 mm khoảng 132.500 đ/m, dày 30 mm khoảng 197.500 đ/m. Bảng giá bên dưới.
Mua cao su lưu hóa tại Đà Nẵng
Bán lẻ theo mét và nguyên cuộn tại kho Ngũ Hành Sơn, giao tới công trình trong toàn thành phố. Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo, cho biết kích thước ống gió hoặc thiết bị để được tính số mét.
Hình ảnh cao su lưu hóa
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Màu | Đen |
| Độ bền kéo (PSI) | 100 – 200 |
| Độ cứng (Shore) | 10 / 20 / 30 (± 5) Shore |
| Độ dày (mm) | 10 – 50 |
| Chiều rộng (m) | 1 (tối đa 1,5 m) |
| Chiều dài (m) | 10 (hoặc theo yêu cầu) |
| Tỷ trọng (kg/m³, GB/T 6343) | ≤ 95 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) | 0,031 – 0,036 |
| Hệ số thấm hơi nước (GB/T 17146) | ≤ 2,8 × 10⁻¹¹ |
| Hút nước chân không (%, GB/T 17794) | ≤ 10 |
| Ổn định kích thước (%, GB/T 8811) | ≤ 10 |
| Kháng xé (N/cm, GB/T 10808) | ≥ 2,5 |
| Phục hồi sau nén (%, GB/T 6669) | ≥ 70 |
| Kháng ozone (GB/T 7762) | Không nứt |
| Lão hóa 150 giờ (GB/T 16259) | Không nứt, không thủng lỗ, không biến dạng |
| Tiêu chí | Cao su lưu hóa | Cao su xốp |
|---|---|---|
| Cấu trúc | Cấu trúc ô kín (closed cell), các lỗ tổ ong khép kín, liên kết chặt chẽ. | Cấu trúc bọt khí hở (open cell), có nhiều lỗ nhỏ kết nối với nhau. |
| Khả năng cách nhiệt | Cách nhiệt vượt trội, giữ nhiệt ổn định, hạn chế thất thoát năng lượng ở cả đường ống nóng và lạnh. | Có khả năng cách nhiệt nhưng dễ thất thoát nếu dùng ở môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm. |
| Khả năng cách âm | Hấp thụ tiếng ồn và chống rung mạnh, phù hợp cho công trình cách âm chuyên biệt (bar, rạp phim, karaoke…). | Hấp thụ âm tốt, thường dùng trong đệm, chống rung, giảm tiếng ồn nhẹ. |
| Độ bền, chống ẩm | Không hấp thụ hơi nước, chống ẩm, kháng UV, bền bỉ ngoài trời, tuổi thọ cao. | Hấp thụ hơi ẩm, dễ xuống cấp trong môi trường ẩm ướt hoặc nắng nóng. |
| Khả năng chịu nhiệt | Chịu nhiệt tốt (140°C – 180°C), không biến dạng, phù hợp cho đường ống công nghiệp. | Tốt trong điều kiện thường, nhưng kém ổn định ở nhiệt độ cao. |
| Ứng dụng điển hình | Bảo ôn đường ống nóng – lạnh, cách âm công trình, công nghiệp, hạ tầng khách sạn – bệnh viện. | Đệm, lót, vật liệu giảm chấn, đồ gia dụng. |
| Thân thiện sức khỏe | Không mùi hôi, không gây kích ứng, an toàn cho môi trường sống và làm việc. | Có thể gây mùi nhẹ, tùy loại sản xuất. |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm | m dài | 75.000 |
| 2 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm | m dài | 100.000 |
| 3 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm | m dài | 132.500 |
| 4 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm | m dài | 165.000 |
| 5 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm | m dài | 197.500 |
Câu hỏi thường gặp
Cao su lưu hóa và cao su non khác nhau thế nào?
Cao su lưu hóa có cấu trúc ô kín, chuyên cách nhiệt và chống đọng sương. Cao su non / mút EVA cứng và đàn hồi hơn, thường dùng lót sàn, chống rung và cách âm sàn.
Cao su lưu hóa có chịu được nắng ngoài trời không?
Vật liệu kháng ozone và lão hóa khá tốt, nhưng phơi nắng trực tiếp nhiều năm sẽ làm bề mặt chai cứng. Nên chọn loại mặt bạc hoặc bọc thêm lớp bảo vệ.
Cao su lưu hóa có chống cháy không?
Có loại đạt tiêu chuẩn chống cháy lan. Nếu công trình cần nghiệm thu PCCC, hãy ghi rõ khi đặt hàng để được cung cấp đúng loại và hồ sơ.
Mua lẻ theo mét được không?
Được. Giá trong bảng tính theo mét dài của cuộn khổ 1 m.
Giải pháp liên quan
Cách âm phòng ngủ, phòng karaoke tại Đà NẵngCách âm phòng tại Đà Nẵng cần khối lượng, độ kín và lớp đàn hồi. Cấu tạo vách thạch cao nhồi bông khoáng, xử lý cửa, trần và kết hợp tiêu âm bên trong.
Cách âm sàn, chống ồn bước chân tại Đà NẵngCách âm sàn tại Đà Nẵng cho nhà phố, căn hộ dịch vụ, homestay: sàn nổi với lớp đệm cao su non hoặc XPS, lót cao su dưới sàn gỗ, sàn nhựa, xử lý trần tầng dưới.Cùng nhóm cao su & mút xốp

Cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng
Ống và cuộn cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng: NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K, kháng ẩm μ ≥ 12.000. Bảo ôn ống đồng máy lạnh, ống nước lạnh, chiller, AHU.

Cao su non, mút xốp EVA tại Đà Nẵng
Cao su non (mút xốp EVA đen) tại Đà Nẵng: cuộn 1,8–5 mm và tấm 10–30 mm. Lót sàn gỗ, sàn nhựa, cách âm sàn, chống rung máy móc, chèn khe co giãn.

Xốp chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng
Xốp cao su EVA chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng cho sân, đường, sàn xưởng, sân thượng. Đàn hồi, không thấm nước, không mục như thanh gỗ. Xẻ thanh theo khe.




