Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Cuộn cao su lưu hóa cách nhiệt màu đen
Cao su & mút xốp

Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng

Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng: cuộn đen ô kín khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại mặt bạc, mặt keo. Bảo ôn ống gió, bồn lạnh; chống rung, cách âm.

Giá tham khảo 75.000 đ – 197.500 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Cao su lưu hóa là gì?
  2. Phân loại
  3. Ưu điểm
  4. Ứng dụng tại Đà Nẵng
  5. Chọn độ dày
  6. Hướng dẫn thi công
  7. Giá cao su lưu hóa tại Đà Nẵng
  8. Mua cao su lưu hóa tại Đà Nẵng
  9. Hình ảnh cao su lưu hóa
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Cao su lưu hóa cách nhiệt là tấm cao su xốp ô kín màu đen, mềm và đàn hồi. Do các bọt khí không thông nhau, vật liệu gần như không hút nước, cách nhiệt ổn định trong môi trường ẩm, chống rung và giảm tiếng ồn tốt. Ở Đà Nẵng, cao su lưu hóa dạng cuộn được dùng nhiều để bọc ống gió điều hòa, bồn nước lạnh, thiết bị lạnh, làm đệm chống rung cho máy móc và lót vách phòng máy.

Triệu Hổ cung cấp cao su lưu hóa tại Đà Nẵng dạng cuộn khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại trơn, loại một mặt bạc và loại có keo.

Cuộn cao su lưu hóa mặt bạc
Cao su lưu hóa dạng cuộn, mặt nhôm

Cao su lưu hóa là gì?

Cao su lưu hóa là cao su tổng hợp (thường là NBR hoặc EPDM pha PVC) được tạo bọt rồi gia nhiệt với lưu huỳnh. Quá trình lưu hóa tạo liên kết chéo giữa các mạch phân tử, giúp vật liệu đàn hồi, bền nhiệt và không chảy mềm như cao su sống. Bên trong là cấu trúc tổ ong ô kín, liên kết chặt chẽ.

Thông số tham khảo: tỷ trọng ≤ 95 kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0,031–0,036 W/m.K, độ dày 10–50 mm, khổ 1 m (tối đa 1,5 m), cuộn dài 10 m.

Phân loại

Theo hình dạng

  • Dạng cuộn/tấm: bọc bề mặt lớn, ống gió, bồn, thiết bị.
  • Dạng ống: bọc ống đồng, ống nước lạnh có đường kính cố định. Xem ống Superlon.

Theo bề mặt

  • Trơn: dán bằng keo chuyên dụng.
  • Một mặt bạc: thêm khả năng phản xạ nhiệt và chống tia UV.
  • Một mặt keo: bóc lớp giấy và dán trực tiếp, thi công nhanh.
Cao su lưu hóa dạng tấm
Tấm cao su lưu hóa đen

Ưu điểm

  • Không hút hơi nước: chống đọng sương cho thiết bị lạnh.
  • Cách nhiệt ổn định cả với đường ống nóng và lạnh.
  • Đàn hồi, chống rung: hấp thụ rung động của máy bơm, máy nén, quạt.
  • Cách điện: an toàn khi bọc gần thiết bị điện.
  • Kháng ozone và lão hóa tốt, tuổi thọ dài.
  • Không mùi, không gây kích ứng khi thi công.

Ứng dụng tại Đà Nẵng

Bảo ôn ống gió, AHU, FCU

Ống gió lạnh đi trong trần của khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại cần bọc cao su lưu hóa 15–20 mm để không đọng sương lên trần.

Bồn nước lạnh, thiết bị lạnh

Bọc bồn, van, mặt bích của hệ chiller tại nhà máy, kho lạnh.

Phòng máy, phòng karaoke

Lót vách và cửa phòng máy, phòng hát để giảm rung truyền qua kết cấu, kết hợp với bông khoáng.

Đệm chống rung

Lót chân máy bơm, cục nóng điều hòa, máy giặt đặt trên sân thượng.

Ống cao su lưu hóa
Ống cao su lưu hóa bảo ôn

Chọn độ dày

  • 10 mm: chống rung, đệm lót, bảo ôn bề mặt ở nhiệt độ không quá thấp.
  • 15–20 mm: ống gió lạnh đi trong trần, bồn chứa nước lạnh.
  • 25–30 mm: thiết bị lạnh sâu, kho lạnh, vị trí độ ẩm rất cao.

Hướng dẫn thi công

  1. Lau sạch bụi, dầu trên bề mặt kim loại trước khi dán.
  2. Đo và cắt tấm theo chu vi ống gió hoặc bề mặt thiết bị, chừa 1–2 mm để mép ép khít.
  3. Quét keo hai mặt (loại trơn), chờ keo se mặt rồi dán. Với loại có keo, bóc giấy và miết chặt.
  4. Dán băng keo cao su hoặc băng nhôm lên mọi mối nối.
  5. Lắp ngoài trời: sơn phủ hoặc bọc lớp bảo vệ chống tia UV.

Giá cao su lưu hóa tại Đà Nẵng

Giá tính theo mét dài cuộn khổ 1 m: dày 10 mm khoảng 75.000 đ/m, dày 20 mm khoảng 132.500 đ/m, dày 30 mm khoảng 197.500 đ/m. Bảng giá bên dưới.

Mua cao su lưu hóa tại Đà Nẵng

Bán lẻ theo mét và nguyên cuộn tại kho Ngũ Hành Sơn, giao tới công trình trong toàn thành phố. Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo, cho biết kích thước ống gió hoặc thiết bị để được tính số mét.

Hình ảnh cao su lưu hóa

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật cao su lưu hóa
Chỉ tiêuThông số
MàuĐen
Độ bền kéo (PSI)100 – 200
Độ cứng (Shore)10 / 20 / 30 (± 5) Shore
Độ dày (mm)10 – 50
Chiều rộng (m)1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m)10 (hoặc theo yêu cầu)
Tỷ trọng (kg/m³, GB/T 6343)≤ 95
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)0,031 – 0,036
Hệ số thấm hơi nước (GB/T 17146)≤ 2,8 × 10⁻¹¹
Hút nước chân không (%, GB/T 17794)≤ 10
Ổn định kích thước (%, GB/T 8811)≤ 10
Kháng xé (N/cm, GB/T 10808)≥ 2,5
Phục hồi sau nén (%, GB/T 6669)≥ 70
Kháng ozone (GB/T 7762)Không nứt
Lão hóa 150 giờ (GB/T 16259)Không nứt, không thủng lỗ, không biến dạng
Cao su lưu hóa khác cao su xốp thế nào
Tiêu chíCao su lưu hóaCao su xốp
Cấu trúcCấu trúc ô kín (closed cell), các lỗ tổ ong khép kín, liên kết chặt chẽ.Cấu trúc bọt khí hở (open cell), có nhiều lỗ nhỏ kết nối với nhau.
Khả năng cách nhiệtCách nhiệt vượt trội, giữ nhiệt ổn định, hạn chế thất thoát năng lượng ở cả đường ống nóng và lạnh.Có khả năng cách nhiệt nhưng dễ thất thoát nếu dùng ở môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm.
Khả năng cách âmHấp thụ tiếng ồn và chống rung mạnh, phù hợp cho công trình cách âm chuyên biệt (bar, rạp phim, karaoke…).Hấp thụ âm tốt, thường dùng trong đệm, chống rung, giảm tiếng ồn nhẹ.
Độ bền, chống ẩmKhông hấp thụ hơi nước, chống ẩm, kháng UV, bền bỉ ngoài trời, tuổi thọ cao.Hấp thụ hơi ẩm, dễ xuống cấp trong môi trường ẩm ướt hoặc nắng nóng.
Khả năng chịu nhiệtChịu nhiệt tốt (140°C – 180°C), không biến dạng, phù hợp cho đường ống công nghiệp.Tốt trong điều kiện thường, nhưng kém ổn định ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng điển hìnhBảo ôn đường ống nóng – lạnh, cách âm công trình, công nghiệp, hạ tầng khách sạn – bệnh viện.Đệm, lót, vật liệu giảm chấn, đồ gia dụng.
Thân thiện sức khỏeKhông mùi hôi, không gây kích ứng, an toàn cho môi trường sống và làm việc.Có thể gây mùi nhẹ, tùy loại sản xuất.

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Cao su lưu hóa dạng cuộn (khổ 1 m)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mmm dài75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mmm dài100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mmm dài132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mmm dài165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mmm dài197.500

Câu hỏi thường gặp

Cao su lưu hóa và cao su non khác nhau thế nào?

Cao su lưu hóa có cấu trúc ô kín, chuyên cách nhiệt và chống đọng sương. Cao su non / mút EVA cứng và đàn hồi hơn, thường dùng lót sàn, chống rung và cách âm sàn.

Cao su lưu hóa có chịu được nắng ngoài trời không?

Vật liệu kháng ozone và lão hóa khá tốt, nhưng phơi nắng trực tiếp nhiều năm sẽ làm bề mặt chai cứng. Nên chọn loại mặt bạc hoặc bọc thêm lớp bảo vệ.

Cao su lưu hóa có chống cháy không?

Có loại đạt tiêu chuẩn chống cháy lan. Nếu công trình cần nghiệm thu PCCC, hãy ghi rõ khi đặt hàng để được cung cấp đúng loại và hồ sơ.

Mua lẻ theo mét được không?

Được. Giá trong bảng tính theo mét dài của cuộn khổ 1 m.

Cùng nhóm cao su & mút xốp

Gọi ngayZalo