Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Bông khoáng Rockwool dạng ống bảo ôn
Bông cách nhiệt

Bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng

Bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng: dạng tấm, cuộn, ống; tỷ trọng 40–120 kg/m³. Không cháy, hấp thụ âm 0,9–0,99 ở dải giọng nói, chịu nhiệt đến 650°C.

Giá tham khảo 28.200 đ – 1.185.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Bông khoáng là gì?
  2. Dạng sản phẩm
  3. Vì sao bông khoáng cách âm tốt?
  4. Chọn tỷ trọng theo mục đích
  5. Ứng dụng bông khoáng tại Đà Nẵng
  6. Hướng dẫn thi công vách cách âm
  7. Giá bông khoáng tại Đà Nẵng
  8. Mua bông khoáng tại Đà Nẵng
  9. Hình ảnh bông khoáng Rockwool
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Bông khoáng (Rockwool, len đá) là vật liệu được chọn khi công trình cần cách âm tốt, không cháy và chịu nhiệt cao cùng lúc. Ở Đà Nẵng, bông khoáng có mặt trong vách phòng karaoke, phòng hát của khách sạn ven biển, vách ngăn chống cháy của nhà xưởng, phòng máy phát điện và lớp bảo ôn đường ống hơi, lò sấy.

Triệu Hổ cung cấp bông khoáng tại Đà Nẵng dạng tấm, cuộn và ống, tỷ trọng từ 40 đến 120 kg/m³, nhiều xuất xứ (Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan).

Kiện bông khoáng dạng tấm
Bông khoáng Rockwool dạng tấm đóng kiện

Bông khoáng là gì?

Bông khoáng được sản xuất bằng cách nung chảy đá bazan và quặng ở nhiệt độ trên 1.400°C, sau đó thổi thành sợi và ép thành tấm, cuộn hoặc ống. So với bông thủy tinh, sợi bông khoáng ngắn hơn, tỷ trọng cao hơn và cứng hơn, nên tấm bông đứng vững trong khung vách, không bị sụt theo thời gian.

Dạng sản phẩm

Dạng tấm

Kích thước 600 × 1200 mm, dày 25–100 mm, tỷ trọng 60–120 kg/m³. Dùng nhồi vách, ốp tường, trần, làm lõi vách chống cháy.

Dạng cuộn

Tỷ trọng 40–60 kg/m³, có loại bọc lưới thép. Dùng cho mái, trần diện tích lớn và bọc thiết bị lớn.

Dạng ống

Nhiều đường kính và độ dày, có hoặc không bọc bạc. Dùng bảo ôn ống hơi, ống nước nóng, ống xả máy phát.

Ống bông khoáng bọc bạc
Ống bông khoáng bọc nhôm cho bảo ôn đường ống nóng

Vì sao bông khoáng cách âm tốt?

Bảng hệ số hấp thụ âm bên dưới cho thấy bông khoáng tỷ trọng 60–120 kg/m³ hấp thụ 90–99% năng lượng âm ở dải 500–4.000 Hz, đúng dải tần của giọng nói và phần lớn âm nhạc. Ở âm trầm (125 Hz), hệ số chỉ khoảng 0,26–0,37, nên phòng có loa sub cần lớp bông dày hơn và vách nhiều lớp.

Chọn tỷ trọng theo mục đích

  • Cách âm vách phòng karaoke, phòng ngủ, phòng họp: 60–80 kg/m³, dày 50 mm.
  • Phòng máy, âm trầm mạnh: 100–120 kg/m³ và dày hơn.
  • Cách nhiệt nhiệt độ cao (lò sấy, ống hơi): 80–100 kg/m³. Ở 300–400°C, tỷ trọng 80–100 có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất.
  • Cách nhiệt trần, mái thông thường: 40–60 kg/m³ là đủ.

Một điểm đáng chú ý trong bảng hệ số dẫn nhiệt: ở nhiệt độ cao, tỷ trọng 120 kg/m³ lại cách nhiệt kém hơn 100 kg/m³. Không phải cứ nặng hơn là tốt hơn.

Ứng dụng bông khoáng tại Đà Nẵng

Phòng karaoke, phòng hát, phòng thu

Quán karaoke và khách sạn ở Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn cần cách âm để không ảnh hưởng khu dân cư và phòng nghỉ. Bông khoáng 60–80 kg/m³ nhồi trong vách hai lớp thạch cao là cấu tạo phổ biến. Xem giải pháp cách âm phòng.

Vách ngăn chống cháy

Kết hợp với tấm MGO hai mặt để làm vách ngăn chống cháy cho kho, phòng điện và nhà xưởng.

Bảo ôn đường ống hơi, lò sấy

Nhà máy chế biến, cơ sở sấy nông sản, hải sản dùng bông khoáng dạng ống và dạng tấm. Xem cách nhiệt lò sấy, đường ống nóng.

Thi công bông khoáng trên mái tôn
Lót bông khoáng cuộn trên mái tôn

Mái tôn nhà xưởng cần giảm ồn

Bông khoáng cuộn có lưới thép lót dưới mái tôn giảm cả nóng và tiếng mưa, đồng thời đáp ứng yêu cầu không cháy.

Hướng dẫn thi công vách cách âm

  1. Dựng khung xương thép cho vách, dán băng cao su ở chỗ khung tiếp xúc sàn, trần, tường.
  2. Nhồi tấm bông khoáng kín khoang, không để hở khe giữa các tấm. Âm thanh lọt qua khe hở nhiều hơn qua chính lớp bông.
  3. Đóng hai lớp thạch cao so le mối nối.
  4. Trám kín chân vách, ổ điện, mép trần bằng keo đàn hồi.

Bông khoáng ít gây ngứa hơn bông thủy tinh nhưng vẫn cần găng tay và khẩu trang khi cắt.

Giá bông khoáng tại Đà Nẵng

  • Dạng tấm, dày 50 mm: tham khảo từ khoảng 405.000 đ đến 1.185.000 đ mỗi kiện, tùy tỷ trọng và xuất xứ.
  • Dạng cuộn, dày 50 mm: khoảng 344.000 – 728.000 đ mỗi cuộn.
  • Dạng ống: tính theo ống, theo đường kính và độ dày, có bảng riêng hơn 150 quy cách.

Bảng giá đầy đủ nằm bên dưới.

Mua bông khoáng tại Đà Nẵng

Hàng có sẵn tại kho Ngũ Hành Sơn, giao tới công trình trong toàn TP Đà Nẵng. Công trình cần nghiệm thu PCCC sẽ được cung cấp CO/CQ theo lô. Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo, gửi mục đích sử dụng (cách âm, chống cháy hay cách nhiệt) để được tư vấn tỷ trọng.

Hình ảnh bông khoáng Rockwool

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật bông khoáng Rockwool
Chỉ tiêuThông số
DạngTấm 600 × 1200 mm, cuộn, ống
Độ dày (mm)25; 50; 75; 100
Tỷ trọng (kg/m³)40; 50; 60; 80; 100; 120
Nhiệt độ làm việcĐến 650°C (tùy tỷ trọng)
Phân loại cháyKhông cháy
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) theo nhiệt độ làm việc và tỷ trọng
Nhiệt độ (°C)40 kg/m³60 kg/m³80 kg/m³100 kg/m³120 kg/m³
200,0360,0340,0340,0340,041
1000,0480,0430,0420,0410,055
200–0,0610,0570,0570,071
300–0,0870,0770,0730,092
400–0,1230,0990,095–
Hệ số hấp thụ âm theo tần số và tỷ trọng (1,0 = hấp thụ hoàn toàn)
Tần số (Hz)40 kg/m³60 kg/m³80 kg/m³100 kg/m³120 kg/m³
125Hz–0,280,260,370,35
250Hz–0,550,730,620,67
500Hz–0,950,90,910,89
1.000Hz–0,990,990,980,97
2.000Hz–0,970,950,950,96
4.000Hz–0,980,970,970,95

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Bông khoáng dạng tấm, dày 50 mm
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lankiện660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lankiện825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lankiện1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lankiện1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Namkiện510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Namkiện525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Namkiện555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Namkiện615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Namkiện690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namkiện780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện675.000
Bông khoáng dạng cuộn, dày 50 mm
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn640.000
7Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn368.000
8Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn456.000
9Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn544.000
10Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn728.000
Bông khoáng dạng ống (bảo ôn đường ống) (150 quy cách)
Bông khoáng dạng ống (bảo ôn đường ống)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống376.000

Câu hỏi thường gặp

Bông khoáng có thực sự cách âm được tiếng nhạc karaoke không?

Bông khoáng hấp thụ âm rất tốt bên trong vách. Muốn chặn tiếng ồn lọt sang phòng khác, cần thêm vách có khối lượng (hai lớp thạch cao hoặc tường gạch) và xử lý kín khe cửa.

Xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan khác nhau thế nào?

Cùng tỷ trọng, các nguồn có thông số cơ bản tương đương. Khác biệt chủ yếu nằm ở độ đều tỷ trọng, độ cứng tấm và hồ sơ chứng chỉ. Công trình cần nghiệm thu PCCC nên chọn loại có đủ CO, CQ.

Bông khoáng chịu được bao nhiêu độ?

Nhiệt độ làm việc đến khoảng 650°C tùy tỷ trọng. Trên mức đó, ví dụ lò nung hay lò hơi, cần dùng bông gốm Ceramic.

Bông khoáng có bị ẩm trong khí hậu Đà Nẵng không?

Sợi bông khoáng có tính kỵ nước, nhưng vẫn nên tránh để nước mưa thấm trực tiếp. Ở vị trí ẩm, chọn loại bọc bạc hoặc dùng màng chắn hơi.

Một kiện bông khoáng tấm được bao nhiêu m²?

Tùy tỷ trọng và độ dày, mỗi kiện thường có nhiều tấm 600 × 1200 mm. Hãy cho biết diện tích vách để được quy đổi chính xác số kiện.

Cùng nhóm bông cách nhiệt

Gọi ngayZalo