
Ống gió mềm có bảo ôn tại Đà Nẵng
Ống gió mềm có bảo ôn tại Đà Nẵng: D100–D400, dài 8 m/ống, bảo ôn bông thủy tinh hoặc bông polyester dày 25 mm, áo nhôm. Nối miệng gió điều hòa âm trần, FCU.
Giá tham khảo 225.500 đ – 1.340.900 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Ống gió mềm có bảo ôn dùng để nối từ ống gió chính hoặc FCU tới miệng gió trong trần thạch cao, nơi lắp ống cứng gặp nhiều khó khăn. Ở Đà Nẵng, nơi có rất nhiều khách sạn, căn hộ dịch vụ và văn phòng dùng điều hòa âm trần, ống gió mềm là phụ kiện không thể thiếu. Lớp bảo ôn giữ cho gió lạnh không bị nóng lên trên đường đi và ngăn hơi nước đọng ngoài vỏ ống. Thiếu lớp này, trần thạch cao rất dễ bị ố nước trong khí hậu ẩm.

Cấu tạo 3 lớp
- Ống lõi: màng nhôm có lò xo thép xoắn, giữ tiết diện ống.
- Lớp bảo ôn: bông thủy tinh 24 hoặc 32 kg/m³, hoặc bông polyester 16 hoặc 24 kg/m³, dày 25 mm.
- Lớp áo ngoài: màng nhôm/PET bảo vệ và chắn hơi ẩm.
Nhiệt độ làm việc từ -30°C đến 150°C. Chiều dài tiêu chuẩn 8 m/ống khi kéo căng.

Chọn đường kính
Đường kính ống phải bằng cổ miệng gió hoặc cổ chờ trên thiết bị:
- D100–D150: phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ, căn hộ.
- D200: phòng khách, nhà hàng, phòng họp.
- D250–D300: sảnh, khách sạn, trung tâm thương mại.
- D350–D400: nhà xưởng, hệ thống lưu lượng lớn.
Bảo ôn bông thủy tinh hay bông polyester?
- Bông thủy tinh (T24, T32): giá tốt, không cháy, phổ biến nhất. T32 có tỷ trọng cao hơn nên bảo ôn tốt hơn.
- Bông polyester (T16, T24): không gây ngứa khi thi công, không phát tán sợi. Nên dùng cho bệnh viện, phòng khám, phòng sạch và nhà có trẻ nhỏ. Giá cao hơn.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
- Khách sạn, căn hộ dịch vụ khu Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Mỹ Khê: nối FCU với miệng gió từng phòng.
- Văn phòng, showroom, trung tâm thương mại ở Hải Châu, Thanh Khê.
- Nhà hàng, quán cà phê dùng máy âm trần nối ống gió.
- Nhà phố, biệt thự lắp điều hòa ống gió.

Lắp đặt đúng để tránh tổn thất
- Kéo căng ống, không để võng hay gập gấp. Ống bị nén co sẽ tăng trở lực, giảm lưu lượng gió đáng kể.
- Đoạn ống mềm nên ngắn, thường không quá 2–3 m. Phần còn lại dùng ống cứng.
- Hai đầu siết đai, quấn băng keo nhôm kín mối nối cả lớp trong lẫn lớp áo ngoài. Mối nối hở là nguyên nhân đọng sương phổ biến nhất.
- Treo ống bằng đai rộng bản để không bóp méo tiết diện.
Giá ống gió mềm tại Đà Nẵng
Giá tính theo ống 8 m: D100 bông thủy tinh T24 khoảng 225.500 đ/ống, D400 bông polyester T24 khoảng 1.340.900 đ/ống. Bảng giá đầy đủ 32 quy cách bên dưới.
Mua ống gió mềm tại Đà Nẵng
Có sẵn tại kho Ngũ Hành Sơn, phục vụ thợ điện lạnh và nhà thầu cơ điện trong toàn TP Đà Nẵng. Gọi 0905 800 247, cho biết đường kính và số lượng để được báo giá.
Hình ảnh ống gió mềm bảo ôn
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Đường kính | D100 – D125 – D150 – D200 – D250 – D300 – D350 – D400 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 8 m/ống (co rút khi vận chuyển) |
| Lớp bảo ôn | Bông thủy tinh 24 hoặc 32 kg/m³, hoặc bông polyester 16 / 24 kg/m³, dày 25 mm |
| Lớp áo ngoài | Màng nhôm / PET |
| Nhiệt độ làm việc | -30°C đến 150°C |
| Tính chất cháy | Tự dập (theo nhà sản xuất) |
| Cỡ ống | Đường kính (mm) | Thường dùng cho |
|---|---|---|
| D100 | 100 | Phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ, căn hộ. |
| D125 | 125 | Văn phòng nhỏ, phòng họp. |
| D150 | 150 | Căn hộ, showroom, cửa hàng. |
| D200 | 200 | Nhà hàng, văn phòng, phòng hội nghị. |
| D250 | 250 | Trung tâm thương mại, khách sạn. |
| D300 | 300 | Nhà xưởng, khu thương mại. |
| D350 | 350 | Nhà máy, kho logistics. |
| D400 | 400 | Hệ thống HVAC lưu lượng lớn. |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Ống gió mềm có bảo ôn tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống gió mềm D100 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 225.500 |
| 2 | Ống gió mềm D125 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 264.000 |
| 3 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 291.500 |
| 4 | Ống gió mềm D200 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 341.000 |
| 5 | Ống gió mềm D250 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 434.500 |
| 6 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 517.000 |
| 7 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 566.500 |
| 8 | Ống gió mềm D400 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ống | Ống | 660.000 |
| 9 | Ống gió mềm D100 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 291.500 |
| 10 | Ống gió mềm D125 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 341.000 |
| 11 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 368.500 |
| 12 | Ống gió mềm D200 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 451.000 |
| 13 | Ống gió mềm D250 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 550.000 |
| 14 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 671.000 |
| 15 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 742.500 |
| 16 | Ống gió mềm D400 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ống | Ống | 858.000 |
| 17 | Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 365.200 |
| 18 | Ống gió mềm D125 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 405.900 |
| 19 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 449.900 |
| 20 | Ống gió mềm D200 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 545.600 |
| 21 | Ống gió mềm D250 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 634.700 |
| 22 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 739.200 |
| 23 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 834.900 |
| 24 | Ống gió mềm D400 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25 | Ống | 944.900 |
| 25 | Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 475.200 |
| 26 | Ống gió mềm D125 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 532.400 |
| 27 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 603.900 |
| 28 | Ống gió mềm D200 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 732.600 |
| 29 | Ống gió mềm D250 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 876.700 |
| 30 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 1.047.200 |
| 31 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 1.197.900 |
| 32 | Ống gió mềm D400 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25 | Ống | 1.340.900 |
Câu hỏi thường gặp
Một ống dài bao nhiêu?
8 mét khi kéo căng. Khi giao hàng, ống được nén lại cho gọn.
Ống gió mềm có dùng hút khói bếp được không?
Không nên. Ống gió mềm bảo ôn dành cho gió điều hòa, chịu nhiệt đến khoảng 150°C. Hút khói bếp công nghiệp cần ống tôn và vật liệu chống cháy riêng.
Trần bị ố nước quanh miệng gió, nguyên nhân do đâu?
Thường do mối nối ống gió mềm với miệng gió hoặc cổ chờ bị hở, khiến hơi lạnh gặp không khí ẩm và ngưng tụ. Cần quấn lại băng keo nhôm kín cả lớp trong và lớp áo ngoài.
Có cần bọc thêm cao su bảo ôn bên ngoài không?
Không cần nếu ống có lớp bảo ôn đủ dày và mối nối kín. Với đoạn đi qua khu vực rất ẩm, có thể quấn thêm cao su lưu hóa.





