
Cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng
Ống và cuộn cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng: NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K, kháng ẩm μ ≥ 12.000. Bảo ôn ống đồng máy lạnh, ống nước lạnh, chiller, AHU.
Giá tham khảo 27.300 đ – 496.500 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Đà Nẵng có độ ẩm không khí cao quanh năm, nhất là từ tháng 9 đến tháng 12. Đó là điều kiện khiến đường ống lạnh dễ đọng sương nếu lớp bảo ôn không đủ dày hoặc không kín: nước nhỏ giọt từ trần thạch cao, ố vàng trần, mục lớp bảo ôn và thất thoát điện. Superlon là dòng cao su lưu hóa NBR/PVC chuyên dùng để giải quyết đúng vấn đề này cho máy lạnh dân dụng, điều hòa trung tâm khách sạn, chiller và kho lạnh.
Triệu Hổ cung cấp Superlon tại Đà Nẵng dạng ống (Phi 6 đến Phi 32, dày 10–38 mm) và dạng cuộn, tấm.

Superlon là gì?
Superlon là cao su xốp NBR/PVC được lưu hóa thành cấu trúc ô kín (closed cell) đều và mịn. Các thông số quan trọng:
- Hệ số dẫn nhiệt: ≤ 0,032 W/m.K ở 0°C và ≤ 0,034 W/m.K ở 20°C.
- Hệ số kháng hơi ẩm μ ≥ 12.000: hơi nước gần như không đi xuyên qua được lớp cao su để ngưng tụ trên mặt ống.
- Hút nước ≤ 0,2% theo thể tích.
- Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C.
- Chống cháy: Class 0 / Class 1 tùy dòng sản phẩm.
Hệ số μ là chỉ số khiến Superlon khác hẳn cao su lưu hóa phổ thông (thường μ khoảng 3.000–8.000). Trong khí hậu ẩm của Đà Nẵng, μ càng cao thì càng ít nguy cơ đọng sương sau vài năm sử dụng.
Dạng sản phẩm
Ống Superlon
Lồng trực tiếp vào ống đồng máy lạnh, ống nước lạnh, ống chiller. Ký hiệu Phi là đường kính trong (mm), chọn bằng đường kính ngoài của ống cần bọc.
Cuộn và tấm Superlon
Bọc ống gió, AHU, FCU, bồn chứa nước lạnh, van, mặt bích và các bề mặt lớn hay có hình dạng phức tạp. Có loại trơn, loại có keo và loại mặt nhôm.

Ứng dụng tại Đà Nẵng
Máy lạnh dân dụng, nhà phố, căn hộ
Ống đồng gas đi và gas về chạy âm trần hoặc âm tường. Lớp bảo ôn đủ dày, kín mối nối giúp tránh nhỏ nước xuống trần.
Khách sạn, căn hộ dịch vụ ven biển
Khu Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Mỹ Khê có mật độ khách sạn dày, hệ thống điều hòa trung tâm và FCU chạy liên tục, độ ẩm cao do gần biển. Superlon 19–25 mm cho ống nước lạnh là lựa chọn an toàn.
Kho lạnh, nhà máy chế biến thủy sản
Ống lạnh trong kho và khu chế biến ở Thọ Quang, Hòa Khánh cần bảo ôn dày 25–38 mm.

Chọn độ dày bảo ôn
Với khí hậu nóng ẩm miền Trung:
- Ống đồng máy lạnh dân dụng: 10–13 mm.
- Ống nước lạnh chiller, ống đi trong trần không có điều hòa: 19–25 mm.
- Ống đi ngoài trời, khu độ ẩm cao, kho lạnh: 25–38 mm.
Nếu sau khi lắp vẫn thấy ống đọng sương thì lớp bảo ôn chưa đủ dày hoặc mối nối chưa kín.
Chọn đường kính "Phi"
- Ống đồng 1/4" (6,35 mm): Phi 6.
- Ống đồng 3/8" (9,52 mm): Phi 10.
- Ống đồng 1/2" (12,7 mm): Phi 13.
- Ống đồng 5/8" (15,88 mm): Phi 16.
- Ống đồng 3/4" (19,05 mm): Phi 19.
Nếu không chắc chắn, hãy gửi thông số máy để được tư vấn.
Thi công đúng cách
- Luồn ống bảo ôn vào trước khi hàn hoặc loe ống đồng, hoặc xẻ dọc ống bảo ôn rồi dán lại bằng keo chuyên dụng.
- Quét keo vào cả hai mặt mối nối, chờ keo se mặt rồi mới ép.
- Dán băng keo cao su lên mọi mối nối. Ở co cút, cắt vát để ống bảo ôn ôm sát.
- Ống đi ngoài trời cần bọc thêm lớp bảo vệ UV (băng quấn hoặc vỏ nhôm).
Giá ống Superlon tại Đà Nẵng
Giá tính theo ống nguyên cây. Tham khảo: Phi 6 dày 10 mm khoảng 27.300 đ/ống, Phi 32 dày 38 mm khoảng 496.500 đ/ống. Bảng giá đầy đủ 46 quy cách nằm bên dưới.
Mua Superlon tại Đà Nẵng
Có hàng tại kho Ngũ Hành Sơn, phục vụ thợ lắp máy lạnh, nhà thầu cơ điện và chủ công trình trong toàn TP Đà Nẵng. Gọi 0905 800 247, cho biết đường kính ống và tổng chiều dài để được quy đổi số ống cần mua.
Hình ảnh Superlon
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số | Ý nghĩa khi sử dụng |
|---|---|---|
| Thành phần vật liệu | Cao su NBR/PVC Foam ô kín | Tăng khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ và chống hấp thụ hơi ẩm. |
| Cấu trúc tế bào | Closed Cell (ô kín) | Hạn chế hơi nước xâm nhập vào vật liệu, giúp giảm đọng sương trên đường ống lạnh. |
| Hệ số dẫn nhiệt λ tại 0°C | ≤ 0.032 W/m.K | Giảm thất thoát nhiệt, giúp hệ thống điều hòa và chiller tiết kiệm điện hơn. |
| Hệ số dẫn nhiệt λ tại 20°C | ≤ 0.034 W/m.K | Duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định trong quá trình vận hành. |
| Hệ số kháng hơi nước μ | ≥ 12.000 | Tăng khả năng chống ngưng tụ, hạn chế hiện tượng chảy nước trên bề mặt bảo ôn. |
| Độ hấp thụ nước | ≤ 0,2% theo thể tích | Giúp vật liệu không bị ngậm nước, duy trì hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài. |
| Dải nhiệt độ làm việc | -50°C đến +125°C | Phù hợp cho cả hệ thống nước lạnh, điều hòa trung tâm và đường ống nhiệt độ cao. |
| Khả năng chống cháy | Class 0 / Class 1 (tùy dòng sản phẩm) | Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu an toàn cháy nổ trong các dự án HVAC và MEP. |
| Chỉ số lan truyền ngọn lửa | Thấp | Giảm nguy cơ cháy lan dọc theo hệ thống đường ống kỹ thuật. |
| Khả năng sinh khói | Thấp | Hạn chế phát sinh khói độc khi xảy ra sự cố cháy. |
| Cường độ kéo (Tensile Strength) | ≥ 200 kPa | Giúp vật liệu khó rách, tăng độ bền trong quá trình thi công và sử dụng. |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 150% | Dễ uốn cong tại các vị trí co cút hoặc hệ thống đường ống phức tạp. |
| Khả năng chống ozone | Tốt | Hạn chế lão hóa vật liệu khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài. |
| Khả năng chống ăn mòn | Không gây ăn mòn kim loại | Giúp bảo vệ bề mặt ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC. |
| Hàm lượng VOC | Thấp (Low VOC) | Góp phần cải thiện chất lượng không khí trong nhà và công trình xanh. |
| Hàm lượng Formaldehyde | Không chứa | An toàn hơn cho người sử dụng trong các công trình kín. |
| Khả năng cách âm | Tốt | Giảm rung động và tiếng ồn từ đường ống hoặc hệ thống điều hòa. |
| Chứng nhận chất lượng | ISO 9001, ISO 14001, ASTM, BS476, FM Approved (tùy dòng) | Tăng khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các dự án thương mại và công nghiệp lớn. |
| Dạng sản phẩm | Dạng ống và dạng tấm | Linh hoạt cho nhiều hạng mục như ống đồng, chiller, AHU, FCU và kho lạnh. |
| Tuổi thọ sử dụng | Có thể trên 10–20 năm nếu thi công đúng kỹ thuật | Giảm chi phí bảo trì và thay thế vật liệu trong vòng đời công trình. |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Cao su lưu hóa Superlon tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 10mm | Ống | 27.300 |
| 2 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 13mm | Ống | 33.200 |
| 3 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 19mm | Ống | 66.300 |
| 4 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 10mm | Ống | 29.300 |
| 5 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 13mm | Ống | 35.100 |
| 6 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 19mm | Ống | 68.300 |
| 7 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 25mm | Ống | 117.000 |
| 8 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 10mm | Ống | 33.200 |
| 9 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 13mm | Ống | 41.000 |
| 10 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 19mm | Ống | 78.000 |
| 11 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 25mm | Ống | 130.700 |
| 12 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 10mm | Ống | 36.100 |
| 13 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 13mm | Ống | 47.800 |
| 14 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 19mm | Ống | 87.800 |
| 15 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 25mm | Ống | 165.000 |
| 16 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 32mm | Ống | 219.000 |
| 17 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 38mm | Ống | 341.300 |
| 18 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 10mm | Ống | 39.000 |
| 19 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 13mm | Ống | 51.700 |
| 20 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 19mm | Ống | 97.500 |
| 21 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 32mm | Ống | 237.000 |
| 22 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 38mm | Ống | 380.300 |
| 23 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 10mm | Ống | 41.900 |
| 24 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 13mm | Ống | 56.600 |
| 25 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 19mm | Ống | 107.300 |
| 26 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 25mm | Ống | 184.500 |
| 27 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 32mm | Ống | 282.000 |
| 28 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 38mm | Ống | 419.300 |
| 29 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 10mm | Ống | 43.900 |
| 30 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 13mm | Ống | 61.400 |
| 31 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 19mm | Ống | 117.000 |
| 32 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 25mm | Ống | 195.000 |
| 33 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 32mm | Ống | 301.500 |
| 34 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 38mm | Ống | 438.800 |
| 35 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 10mm | Ống | 45.800 |
| 36 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 13mm | Ống | 65.300 |
| 37 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 19mm | Ống | 126.800 |
| 38 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 25mm | Ống | 199.500 |
| 39 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 32mm | Ống | 312.000 |
| 40 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 38mm | Ống | 448.500 |
| 41 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 10mm | Ống | 50.700 |
| 42 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 13mm | Ống | 72.200 |
| 43 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 19mm | Ống | 136.500 |
| 44 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 25mm | Ống | 208.500 |
| 45 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 32mm | Ống | 345.000 |
| 46 | Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 38mm | Ống | 496.500 |
Câu hỏi thường gặp
Superlon khác cao su lưu hóa thường ở điểm nào?
Superlon có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn, hút nước ít hơn (≤ 0,2%) và kháng hơi ẩm cao hơn nhiều. Giá cao hơn, nhưng ít phải sửa chữa do đọng sương về sau. Với vị trí ít khắt khe, có thể dùng cao su lưu hóa dạng cuộn.
Giá trong bảng tính theo đơn vị nào?
Theo từng ống bảo ôn nguyên cây. Khi đặt hàng, hãy báo tổng chiều dài đường ống để được quy đổi ra số ống.
Máy lạnh nhà tôi bị nhỏ nước trần, có phải do bảo ôn không?
Thường là do bảo ôn quá mỏng, bị hở mối nối hoặc rách. Ngoài ra cũng có thể do ống thoát nước ngưng bị tắc hoặc dốc ngược. Nên kiểm tra cả hai.
Superlon có chịu được nắng ngoài trời không?
Cao su kháng ozone khá tốt, nhưng phơi nắng trực tiếp lâu năm sẽ lão hóa bề mặt. Đoạn ống ngoài trời nên quấn băng bảo vệ hoặc bọc vỏ nhôm.
Thợ lắp máy lạnh có mua sỉ được không?
Được. Thợ và nhà thầu mua số lượng thường xuyên vui lòng liên hệ để được báo giá theo đơn hàng.
Cùng nhóm cao su & mút xốp

Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng
Cao su lưu hóa cách nhiệt tại Đà Nẵng: cuộn đen ô kín khổ 1 m, dày 10–30 mm, có loại mặt bạc, mặt keo. Bảo ôn ống gió, bồn lạnh; chống rung, cách âm.

Cao su non, mút xốp EVA tại Đà Nẵng
Cao su non (mút xốp EVA đen) tại Đà Nẵng: cuộn 1,8–5 mm và tấm 10–30 mm. Lót sàn gỗ, sàn nhựa, cách âm sàn, chống rung máy móc, chèn khe co giãn.

Xốp chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng
Xốp cao su EVA chèn khe co giãn bê tông tại Đà Nẵng cho sân, đường, sàn xưởng, sân thượng. Đàn hồi, không thấm nước, không mục như thanh gỗ. Xẻ thanh theo khe.





