Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An “Đặt Hàng”

5/5 - (5482 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An |Đăng Ký| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Với sự phát triển nhanh chóng của tỉnh Long An, nhu cầu về không gian sống và làm việc yên tĩnh ngày càng gia tăng. Vật liệu cách âm sàn bê tông đã trở thành một giải pháp quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền qua sàn, tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn cho người dân. Các loại vật liệu cách âm hiện đại, như mút xốp, cao su và bê tông đặc biệt, có khả năng hấp thụ và cách ly âm thanh hiệu quả, từ đó giảm thiểu tiếng ồn từ các tầng trên hoặc dưới. Việc áp dụng các giải pháp cách âm chuyên biệt này không chỉ tăng cường chất lượng cuộc sống mà còn nâng cao sự tập trung trong công việc. Do đó, đầu tư vào vật liệu cách âm sàn bê tông là cần thiết và mang lại nhiều lợi ích lâu dài cho các công trình xây dựng.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An

Vật liệu cách âm sàn bê tông là các sản phẩm chuyên biệt được phát triển nhằm giảm thiểu hoặc ngăn chặn sự truyền dẫn của âm thanh và rung động qua phần sàn bê tông của các công trình. Những vật liệu này thường được sử dụng trong các tòa nhà văn phòng, căn hộ, khách sạn và cơ sở thương mại để cải thiện chất lượng âm thanh và tạo ra môi trường làm việc, sinh hoạt thoải mái hơn. Chúng có thể bao gồm tấm cách âm, miếng đệm hoặc lớp phủ đặc biệt, giúp cô lập âm thanh giữa các không gian khác nhau. Việc sử dụng vật liệu cách âm không chỉ nâng cao sự riêng tư trong các phòng mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe tinh thần cho cư dân hoặc nhân viên, thông qua việc giảm thiểu tiếng ồn từ xung quanh.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Khác biệt mấu chốt giữa cách âm sàn bê tông tầng trệt và tầng treo nằm ở nguyên nhân gây ra tiếng ồn và loại vật liệu cách âm cần thiết. Sàn tầng trệt, do tiếp xúc trực tiếp với nền đất và chịu ảnh hưởng từ độ ẩm, cần vật liệu cách âm tích hợp khả năng chống thấm và ngăn ngừa ẩm mốc. Tầng trệt thường phải đối mặt với độ rung từ các nguồn bên ngoài như đường lớn hoặc máy móc, nên cần các vật liệu có khả năng giảm chấn hiệu quả để hạn chế tiếng ồn. Ngược lại, sàn tầng treo chủ yếu xử lý tiếng ồn từ tầng trên, bao gồm cả tiếng va đập và âm thanh không khí. Để đạt hiệu quả cao trong việc cách âm, cần áp dụng hệ thống đa lớp với vật liệu có độ dày hạn chế, nhằm không làm giảm không gian và độ cao của các tầng trong tòa nhà.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Long An, sự gia tăng đáng kể của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã dẫn đến vấn nạn tiếng ồn, gây ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống. Tiếng ồn từ bước chân, di chuyển đồ đạc, và âm thanh từ các căn hộ lân cận trở thành nỗi phiền toái không nhỏ. Để giải quyết vấn đề này, việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trở nên thiết yếu. Đặc biệt trong các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, sự yên tĩnh tạo điều kiện cho du khách thư giãn và tận hưởng trải nghiệm tốt nhất trong chuyến đi của họ.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Công trình có khả năng cách âm tốt không chỉ mang lại sự thoải mái cho người sử dụng mà còn nâng cao giá trị bất động sản. Đặc biệt, trong phân khúc cao cấp và thị trường cho thuê, khách hàng sẵn lòng chi thêm cho chất lượng và tiện nghi. Với khí hậu ẩm ướt tại Việt Nam, việc lựa chọn vật liệu cách âm hiệu quả, như XPS, không chỉ giúp hạn chế tiếng ồn mà còn chống ẩm và nấm mốc, bảo vệ kết cấu sàn bê tông. Điều này không chỉ kéo dài tuổi thọ công trình mà còn giảm thiểu chi phí bảo trì trong tương lai.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Mùa hè nắng nóng tại Long An khiến việc sử dụng vật liệu cách âm và cách nhiệt trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Các vật liệu như Xốp XPS không chỉ cách âm tốt mà còn có khả năng cách nhiệt hiệu quả. Khi ứng dụng cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn sức nóng từ bên ngoài xâm nhập vào không gian nội thất, giữ cho môi trường bên trong luôn mát mẻ. Điều này không chỉ tạo cảm giác thoải mái mà còn giảm tải cho hệ thống điều hòa, từ đó tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong những tháng cao điểm nắng nóng.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các vật liệu cách âm sàn hiện đại có thiết kế linh hoạt, thường dưới dạng tấm hoặc cuộn, giúp dễ dàng trong việc vận chuyển và lắp đặt. Tính năng này không chỉ rút ngắn thời gian thi công mà còn giảm chi phí cho dự án. Hơn nữa, những vật liệu này tương thích tốt với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến tại địa phương, như gạch, sàn gỗ và thảm. Điều này cho phép kiến trúc sư và nhà thầu linh hoạt trong việc thiết kế nội thất, đồng thời không làm tăng cao chiều sàn hay làm phức tạp hóa quy trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Long An

Trong các giải pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng Long An (Rockwool) là một trong những lựa chọn hàng đầu nhờ hiệu quả vượt trội trong việc xử lý tiếng ồn không khí và tiếng ồn va đập. Tấm bông khoáng được sản xuất từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy, sau đó được kéo sợi tạo thành cấu trúc sợi rối độc đáo. Cấu trúc này chứa nhiều túi khí nhỏ, giúp tăng cường khả năng cách âm và cách nhiệt một cách hiệu quả. Sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền và tính năng cách âm của bông khoáng Long An không chỉ mang lại môi trường sống yên tĩnh hơn mà còn cải thiện chất lượng không khí trong nhà. Với những ưu điểm vượt trội như vậy, bông khoáng Long An là giải pháp lý tưởng cho những công trình cần đòi hỏi sự yên tĩnh và ấm áp.

 

 

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Long An

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS Long An là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng hiện đại. Với khả năng cách âm lên đến 50 dB, sản phẩm này giúp hạn chế tiếng ồn hiệu quả, tạo không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Cấu trúc kín của xốp EPS không chỉ đảm bảo khả năng chống thấm nước tối ưu mà còn giúp ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó bảo vệ sức khỏe người sử dụng. Ngoài ra, vật liệu này còn kéo dài tuổi thọ cho công trình nhờ tính năng bền bỉ và khả năng chịu lực tốt. Việc ứng dụng vật liệu cách âm EPS trong thiết kế và thi công sàn bê tông không chỉ nâng cao chất lượng công trình mà còn góp phần tạo ra môi trường sống an lành, hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Long An

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS tại Long An là lựa chọn tối ưu cho những công trình cần giảm thiểu tiếng ồn. Với khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, XPS không chỉ cải thiện chất lượng sống mà còn tạo ra một không gian yên tĩnh và thoải mái cho người sử dụng. Được sản xuất từ chất liệu xốp cao cấp, vật liệu này sở hữu trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững, giúp dễ dàng trong quá trình thi công. XPS cũng có khả năng chống ẩm tốt, góp phần bảo vệ kết cấu sàn và nâng cao tuổi thọ công trình. Sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS không chỉ mang lại hiệu quả về âm thanh mà còn là giải pháp bền vững cho các không gian sống hiện đại.

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật Liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một giải pháp tối ưu cho việc cải thiện cách âm trong công trình xây dựng, đặc biệt là sàn bê tông. Với cấu trúc ba lớp độc đáo, tấm cách âm này mang lại hiệu quả cách âm và cách nhiệt cao, giúp duy trì không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) ở giữa được bao bọc bởi hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, tạo nên lớp bảo vệ vững chắc. Xốp PU nổi bật nhờ cấu trúc ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti, ngăn chặn không khí và sóng âm xâm nhập. Điều này không chỉ cải thiện chất lượng âm thanh trong không gian mà còn góp phần bảo vệ môi trường, khẳng định tính ứng dụng cao của vật liệu trong lĩnh vực xây dựng hiện đại.

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm cao su xốp Long An được biết đến với tính năng vượt trội trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm. Với độ đàn hồi cao, sản phẩm này không chỉ giảm thiểu tiếng ồn mà còn chống rung hiệu quả, mang lại không gian sống yên tĩnh hơn cho người sử dụng. Đặc biệt, tấm xốp chèn khe co giãn giúp lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh xâm nhập từ bên ngoài và giữa các không gian, tạo nên sự tách biệt giữa các khu vực khác nhau trong ngôi nhà hoặc công trình. Nhờ vào khả năng cách âm hoàn hảo, vật liệu này ngày càng được ưa chuộng trong các ứng dụng xây dựng và cải tạo, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và đảm bảo sự thoải mái cho mọi người.

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa, hay còn gọi là cao su non, là một sản phẩm tiên tiến được sản xuất từ cao su tổng hợp NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer). Thông qua quá trình lưu hóa đặc biệt, tấm cao su này hình thành cấu trúc ô kín (closed-cell) với hàng triệu bọt khí nhỏ, giúp tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt. Nhờ vào tính năng vượt trội này, vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa thường được sử dụng trong các ứng dụng như cách âm cho nhà ở, phòng thu, hoặc trong các ngành công nghiệp yêu cầu môi trường làm việc yên tĩnh và thoải mái. Sản phẩm không chỉ bền bỉ, mà còn thân thiện với môi trường, góp phần mang đến không gian sống và làm việc chất lượng cao hơn cho người sử dụng.

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Long An (06/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Long An

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Long An

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp hiệu quả trong việc giảm tiếng ồn từ sinh hoạt tầng trên xuống tầng dưới trong các công trình xây dựng dân dụng, đặc biệt là nhà ở. Chúng giúp cách ly âm thanh trong các khu vực như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc, tạo ra không gian yên tĩnh và dễ chịu. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng giảm tiếng ồn từ mưa và các tác động bên ngoài, nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân. Việc ứng dụng vật liệu tấm cách âm không chỉ mang lại sự thoải mái mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe tâm thần.

Chung cư, căn hộ

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp tối ưu cho việc giảm tiếng ồn xuyên tầng trong xây dựng dân dụng, đặc biệt là tại các chung cư và căn hộ. Bằng cách sử dụng tấm cách âm chất lượng, các chủ đầu tư có thể đảm bảo sự riêng tư cho cư dân, hạn chế ảnh hưởng âm thanh qua lại giữa các căn hộ. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn góp phần tạo ra môi trường sống thoải mái, yên tĩnh. Tối ưu hóa giải pháp cách âm sẽ là yếu tố quan trọng trong thiết kế và xây dựng hiện đại.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng thường gặp phải vấn đề tiếng ồn, gây ảnh hưởng đến trải nghiệm của khách hàng. Tiếng nói, tiếng TV, và tiếng sinh hoạt cá nhân từ các phòng kế bên, cộng với tiếng bước chân trên hành lang, tiếng thang máy, có thể gây khó chịu. Để khắc phục tình trạng này, việc lắp đặt vật liệu tấm cách âm dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm là rất cần thiết. Giải pháp này giúp giảm thiểu tiếng ồn va đập, nâng cao sự riêng tư và thoải mái cho khách, từ đó cải thiện đánh giá sao và xây dựng danh tiếng cho khách sạn.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Vật liệu tấm cách âm sàn bê tông được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, đặc biệt tại các công trình như bệnh viện, trường học, thư viện và phòng nghiên cứu. Việc sử dụng vật liệu này giúp giảm thiểu tiếng ồn từ tầng trên xuống tầng dưới, tạo ra môi trường học tập và làm việc yên tĩnh, thuận lợi cho việc chữa bệnh và nghiên cứu. Hơn nữa, nó còn hạn chế tiếng ồn từ hành lang, thiết bị và sự trao đổi giữa các khu vực, nâng cao chất lượng cuộc sống và hiệu suất công việc cho người sử dụng.

Trung tâm thương mại và giải trí

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp hiệu quả trong việc chống ồn cho sàn bê tông, đặc biệt quan trọng tại các trung tâm thương mại và giải trí. Việc ngăn chặn tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống tầng dưới không chỉ bảo đảm sự riêng tư mà còn nâng cao trải nghiệm của khách hàng. Điều này giúp tạo ra không gian thoải mái, chuyên nghiệp, hạn chế ảnh hưởng lẫn nhau giữa các khu vực giải trí, mua sắm và ăn uống. Sử dụng vật liệu cách âm phù hợp góp phần cải thiện chất lượng không gian sống và làm việc.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Vật liệu tấm cách âm chống rung đóng vai trò quan trọng trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt là tại các nhà máy sản xuất. Bằng cách sử dụng các tấm cách âm dưới sàn bê tông, tiếng ồn va đập từ xe nâng, xe đẩy hàng và tiếng bước chân công nhân được giảm thiểu hiệu quả. Các tấm này giúp cách ly rung động, ngăn chặn tiếng ồn truyền xuống các khu vực khác hoặc ra bên ngoài, tạo ra không gian làm việc yên tĩnh. Điều này không chỉ đảm bảo sự tập trung cho nhân viên vận hành mà còn giảm thiểu sai sót trong quá trình làm việc.

Kho bãi và trung tâm logistics

Vật liệu tấm cách âm sàn bê tông được ứng dụng trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt là trong kho bãi và trung tâm logistics, nhằm giảm thiểu tiếng ồn va đập từ xe và hàng hóa. Việc lắp đặt những vật liệu này giúp tạo ra một môi trường làm việc yên tĩnh, đảm bảo sự tập trung và hiệu suất cho nhân viên văn phòng. Sự giảm tiếng ồn không chỉ cải thiện chất lượng làm việc mà còn góp phần tăng cường sức khỏe tinh thần cho người lao động, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động toàn bộ doanh nghiệp trong lĩnh vực logistics.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt tại các khu vực như phòng máy phát điện, phòng bơm và trạm biến áp, việc kiểm soát tiếng ồn và rung động là rất quan trọng. Sử dụng vật liệu tấm cách âm cho sàn bê tông là giải pháp hiệu quả nhằm giảm thiểu tiếng ồn và rung động phát sinh từ các thiết bị hoạt động. Hệ thống sàn cách âm không chỉ bảo vệ sức khỏe người lao động mà còn nâng cao tuổi thọ công trình bằng cách cách ly hoàn toàn những tác động này khỏi kết cấu tòa nhà. Điều này góp phần tăng cường hiệu quả vận hành và an toàn cho môi trường làm việc.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà, hình ảnh thực tế về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An tại Triệu Hổ sẽ giúp bạn hình dung rõ nét hơn. Những sản phẩm này không chỉ giúp cách nhiệt mà còn giảm ồn, tạo ra sự thoải mái cho không gian sống. Hình ảnh thực tế thể hiện chất lượng và tính năng vượt trội của vật liệu, từ khả năng cách âm cho đến độ bền cao. Nhờ đó, bạn có thể an tâm lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho công trình của mình.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Long An phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Long An, trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng, nhu cầu về vật liệu cách âm sàn bê tông ngày càng gia tăng. Các loại vật liệu phổ biến được sử dụng gồm xốp XPS (xốp Polystyrene mở rộng), xốp EPS (xốp Polystyrene đóng kín) và xốp PU (xốp Polyurethane). Những loại vật liệu này không chỉ mang lại hiệu quả cách âm tốt mà còn có tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại vật liệu sẽ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông cần xem xét kỹ lưỡng theo từng loại công trình cụ thể. Trong xây dựng dân dụng, ưu tiên là giảm tiếng ồn va đập và tiếng ồn không khí, vì vậy cần lựa chọn vật liệu có khả năng cách âm tốt để đảm bảo sự riêng tư và thoải mái cho cư dân. Đối với công trình công nghiệp, vật liệu phải chịu tải trọng lớn, bền bỉ và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt, nhằm cách ly rung động và tiếng ồn từ máy móc. Còn trong công trình thương mại, cần chú trọng đến cách âm giữa các khu vực chức năng để tạo không gian yên tĩnh và thoải mái cho khách hàng.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc cách âm thêm sàn là rất cần thiết, ngay cả khi đã cách âm tường. Trong một hệ thống cách âm toàn diện, việc chỉ cách âm hai bức tường đối diện không đủ, vì tiếng ồn vẫn có thể di chuyển qua các bề mặt còn lại như trần và sàn. Căn phòng giống như một cái hộp, và để đạt được hiệu quả cách âm tối ưu, cần phải xử lý tất cả các bề mặt. Việc không cách âm sàn có thể làm giảm hiệu quả tổng thể của giải pháp cách âm, ảnh hưởng đến sự yên tĩnh của không gian sống.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường và cách âm sàn bê tông có những điểm khác biệt quan trọng trong mục đích và ứng dụng. Cách âm tường chủ yếu ngăn chặn tiếng ồn không khí truyền ngang, như tiếng nói chuyện hay âm nhạc, sử dụng vật liệu dày và nặng để cản âm hiệu quả. Ngược lại, cách âm sàn tập trung vào xử lý tiếng ồn va đập, phát sinh từ các hoạt động trên bề mặt sàn như bước chân hay đồ vật rơi, đồng thời cũng cần ngăn tiếng ồn từ trên xuống dưới. Vật liệu cách âm sàn cần khả năng hấp thụ rung động và chịu nén tốt để đạt hiệu quả cao.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Long An không?

Triệu Hổ, một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, hoàn toàn có khả năng vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông đến Long An. Công ty chuyên cung cấp hàng loạt sản phẩm như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt và túi khí, phục vụ cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Để có thông tin chi tiết về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline hoặc website chính thức. Điều này đảm bảo nhận được tư vấn phù hợp với yêu cầu cụ thể.

Trong bài viết này, Triệu Hổ đã chia sẻ những thông tin cần thiết về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Long An chính hãng. Chúng tôi hy vọng quý khách hàng sẽ tìm thấy giải pháp tối ưu cho công trình của mình thông qua những gợi ý và phân tích chi tiết. Việc lựa chọn vật liệu cách âm phù hợp không chỉ giúp cải thiện chất lượng không gian sống mà còn nâng cao hiệu quả diện tích sử dụng. Để được tư vấn tận tâm và chi tiết hơn, xin vui lòng liên hệ với Triệu Hổ ngay hôm nay!

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.