Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang “Ưu Tiên”

5/5 - (4607 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang |Duy Nhất| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Với sự phát triển nhanh chóng của An Giang, nhu cầu về một không gian sống và làm việc yên tĩnh ngày càng tăng cao. Trong bối cảnh đó, vật liệu cách âm sàn bê tông trở thành một giải pháp quan trọng nhằm giảm thiểu tiếng ồn truyền qua sàn, tạo điều kiện cho môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Các loại vật liệu cách âm như lớp xốp, tấm cách âm, và các sản phẩm thông minh khác được thiết kế đặc biệt để hấp thụ và ngăn chặn âm thanh, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống. Việc áp dụng các giải pháp cách âm chuyên biệt không chỉ bảo vệ sức khỏe tâm lý của con người mà còn nâng cao giá trị của bất động sản. Chính vì vậy, đầu tư vào vật liệu cách âm sàn bê tông là một quyết định sáng suốt cho các công trình hiện đại.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang

Vật liệu cách âm sàn bê tông là những sản phẩm chuyên biệt được phát triển nhằm giảm thiểu sự truyền dẫn âm thanh và rung động qua các cấu trúc sàn bê tông trong xây dựng. Các loại vật liệu này thường bao gồm foam cách âm, vật liệu nhựa tổng hợp, và các tấm ván cách âm, có khả năng hấp thụ và phản xạ âm thanh hiệu quả. Mục tiêu chính của việc sử dụng vật liệu cách âm là tạo ra một không gian sống hoặc làm việc yên tĩnh hơn, giúp ngăn chặn tiếng ồn từ các khu vực bên ngoài hoặc từ các tầng trên và dưới. Bằng cách cô lập âm thanh giữa các không gian, vật liệu cách âm không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn cải thiện năng suất làm việc, góp phần vào việc tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn cho người sử dụng.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn bê tông tầng trệt và tầng treo có những khác biệt mấu chốt trong việc cách âm do điều kiện làm việc và tác động từ môi trường khác nhau. Sàn tầng trệt tiếp xúc trực tiếp với nền đất, dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, do đó, vật liệu cách âm cần có khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm. Đồng thời, sàn này còn phải chịu tải trọng lớn và cần các vật liệu cứng để duy trì hiệu suất cách âm mà không bị lún. Ngược lại, sàn tầng treo chủ yếu phải đối phó với tiếng ồn từ trên xuống như tiếng bước chân và tiếng nói. Để chống lại các nguồn tiếng ồn này, cần một hệ thống cách âm đa lớp và các vật liệu xốp mật độ cao nhưng mỏng, giúp tối ưu hóa không gian mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách âm.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại An Giang, sự gia tăng các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã tạo ra vấn đề tiếng ồn đáng kể, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống. Tiếng bước chân hay tiếng di chuyển đồ đạc từ các căn hộ lân cận trở thành những phiền toái không đáng có. Do đó, việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông là giải pháp thiết yếu, giúp tạo ra không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư. Điều này càng quan trọng hơn trong các khu nghỉ dưỡng hay khách sạn, nơi sự yên bình đóng vai trò quyết định trong trải nghiệm của du khách.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình với khả năng cách âm tối ưu không chỉ nâng cao giá trị mà còn gia tăng tính bền vững. Khách hàng, đặc biệt trong phân khúc cao cấp và các nhà đầu tư cho thuê, thể hiện sự sẵn lòng chi trả thêm cho sự thoải mái và chất lượng. Trong bối cảnh khí hậu ẩm ướt, việc sử dụng vật liệu cách âm có tính năng chống ẩm và chống nấm mốc như XPS không chỉ bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi hư hại do độ ẩm mà còn kéo dài tuổi thọ của công trình, từ đó giảm thiểu chi phí bảo trì trong tương lai.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Với khí hậu nóng bức ở An Giang, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt như xốp XPS trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Loại vật liệu này không chỉ có khả năng cách âm hiệu quả mà còn giúp điều chỉnh nhiệt độ trong không gian nội thất. Khi được áp dụng cho sàn bê tông, xốp XPS ngăn cản sự truyền nhiệt từ bên ngoài, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ. Điều này không chỉ tạo sự thoải mái mà còn giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng đáng kể trong những tháng hè oi ả.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các loại vật liệu cách âm sàn hiện đại không chỉ mang lại hiệu quả âm thanh tối ưu mà còn có thiết kế linh hoạt, dưới dạng tấm hoặc cuộn, dễ dàng vận chuyển và thi công. Việc lắp đặt nhanh chóng giúp rút ngắn thời gian hoàn thành dự án. Hơn nữa, chúng tương thích với nhiều vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ và thảm, tạo điều kiện cho các kiến trúc sư và nhà thầu linh hoạt trong thiết kế mà không làm tăng chiều cao sàn hay gây phức tạp cho quy trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng An Giang

Tấm bông khoáng (Rockwool) đã trở thành một giải pháp tối ưu trong việc cách âm sàn bê tông, đặc biệt tại An Giang. Với khả năng xử lý hiệu quả cả tiếng ồn không khí và tiếng ồn va đập, vật liệu này chứng tỏ được sự ưu việt của mình. Sản xuất từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim, bông khoáng được nung chảy và kéo sợi, tạo ra một cấu trúc sợi rối với nhiều túi khí nhỏ bên trong. Cấu trúc này không chỉ giúp cách âm hiệu quả mà còn cung cấp khả năng cách nhiệt đáng kể. Nhờ những đặc tính vượt trội này, tấm bông khoáng được ưa chuộng trong các công trình xây dựng và cải tạo, giúp cải thiện chất lượng không gian sống và làm việc. Việc ứng dụng tấm bông khoáng là một bước tiến quan trọng trong công nghệ vật liệu cách âm hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS An Giang

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp EPS An Giang nổi bật với khả năng cách âm lên tới 50 dB, mang lại không gian yên tĩnh và thoải mái cho người sử dụng. Cấu trúc kín của xốp giúp chống thấm nước hiệu quả, ngăn ngừa sự xâm nhập của ẩm ướt, từ đó giảm thiểu nguy cơ phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Điều này không chỉ bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng mà còn kéo dài tuổi thọ cho công trình xây dựng. Việc sử dụng vật liệu xốp EPS trong xây dựng ngày càng trở nên phổ biến nhờ vào tính năng ưu việt và khả năng tiết kiệm chi phí. Ngoài ra, sản phẩm còn dễ dàng thi công và bảo trì, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng trong các dự án xây dựng hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS An Giang

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Xốp XPS tại An Giang là giải pháp hiệu quả cho các vấn đề liên quan đến tiếng ồn trong không gian sống và làm việc. Với khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, sản phẩm này giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo điều kiện cho sự yên tĩnh và thoải mái. Chất liệu XPS được sản xuất từ polystyrene có cấu trúc tế bào kín, không chỉ mang lại khả năng cách âm vượt trội mà còn có tính năng cách nhiệt, chống ẩm tốt. Việc sử dụng vật liệu này trong xây dựng sàn bê tông không chỉ nâng cao chất lượng công trình mà còn cải thiện môi trường sống cho cư dân. Đầu tư vào Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Xốp XPS chính là lựa chọn thông minh cho mọi ngôi nhà hiện đại.

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu tấm cách âm PU/PIR hiện đang được ưa chuộng trong xây dựng và cải tạo nhà ở tại An Giang nhờ vào những ưu điểm vượt trội về khả năng cách âm và cách nhiệt. Với cấu trúc ba lớp bao gồm lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) ở giữa và hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, sản phẩm này không chỉ thân thiện với môi trường mà còn mang lại hiệu quả sử dụng cao. Xốp PU nổi bật với cấu trúc ô kín (closed-cell), chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ giúp hạn chế tối đa việc truyền âm và nhiệt. Điều này làm cho vật liệu này trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình cần yên tĩnh và thoải mái về nhiệt độ. Nhờ đó, tấm cách âm PU/PIR không chỉ giúp cải thiện chất lượng cuộc sống mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng.

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm cao su xốp An Giang là một giải pháp hiệu quả để giảm tiếng ồn trong các công trình xây dựng. Với tính đàn hồi cao, tấm cách âm này có khả năng hấp thụ và phân tán sóng âm, giúp làm giảm đáng kể âm thanh và rung động gây khó chịu. Bên cạnh đó, tấm xốp này còn được sử dụng để chèn vào các khe co giãn, giúp lấp đầy khoảng trống và ngăn chặn âm thanh xâm nhập từ bên ngoài cũng như giữa các không gian khác nhau. Nhờ vào khả năng này, sản phẩm tạo ra môi trường sống yên tĩnh, lý tưởng cho các hoạt động sinh hoạt và làm việc. Sử dụng vật liệu cách âm cao su xốp không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe cho cư dân trong các công trình xây dựng hiện đại.

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa An Giang là giải pháp hiệu quả cho các vấn đề về âm thanh và nhiệt độ trong không gian sống và làm việc. Được sản xuất từ cao su tổng hợp NBR hoặc EPDM qua quy trình lưu hóa đặc biệt, sản phẩm này sở hữu cấu trúc ô kín với hàng triệu bọt khí nhỏ, giúp tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt. Những tấm cách âm này không chỉ ngăn chặn tiếng ồn từ bên ngoài mà còn giảm thiểu sự truyền dẫn nhiệt giữa các không gian, đảm bảo môi trường ổn định và dễ chịu. Với tính năng bền bỉ và khả năng chống ẩm, vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa An Giang đang ngày càng được ưa chuộng trong ngành xây dựng, giao thông, và sản xuất công nghiệp, mang lại giá trị sử dụng cao cho người tiêu dùng.

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại An Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình An Giang

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông An Giang

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Vật liệu tấm cách âm đóng vai trò quan trọng trong xây dựng dân dụng, đặc biệt là trong việc cách âm sàn bê tông. Chúng giúp giảm tiếng ồn từ sinh hoạt của tầng trên xuống tầng dưới, tạo không gian yên tĩnh cho các khu vực như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng giảm tiếng ồn từ mưa và các tác động bên ngoài, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân. Việc ứng dụng vật liệu cách âm không chỉ cải thiện âm thanh mà còn góp phần tăng giá trị bất động sản.

Chung cư, căn hộ

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp tối ưu trong xây dựng dân dụng, đặc biệt là trong các chung cư và căn hộ, nhằm giảm tiếng ồn xuyên tầng. Việc áp dụng vật liệu này giúp đảm bảo sự riêng tư cho cư dân, hạn chế ảnh hưởng qua lại giữa các căn hộ và nâng cao chất lượng sống. Các tấm cách âm được thiết kế để hấp thụ, phản xạ và tiêu tán âm thanh một cách hiệu quả, mang lại không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Đầu tư vào vật liệu tấm cách âm không chỉ cải thiện trải nghiệm sống mà còn gia tăng giá trị cho bất động sản.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Trong ngành kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng, vấn đề tiếng ồn là một thách thức lớn, ảnh hưởng đến trải nghiệm của khách hàng. Để giải quyết, việc áp dụng vật liệu tấm cách âm dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm là rất quan trọng. Những vật liệu này giúp giảm thiểu tiếng ồn va đập từ hoạt động hàng ngày như đi lại, nói chuyện hay tiếng nhạc từ nhà hàng và quán bar. Nhờ đó, không gian nghỉ dưỡng trở nên yên tĩnh hơn, đảm bảo sự riêng tư và thoải mái cho khách hàng, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ và danh tiếng của khách sạn.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Vật liệu tấm cách âm sàn bê tông được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình dân dụng như bệnh viện, trường học, thư viện và phòng nghiên cứu. Việc sử dụng vật liệu này giúp giảm thiểu hiệu quả tiếng ồn từ tầng trên xuống tầng dưới, góp phần tạo ra môi trường học tập, làm việc và điều trị yên tĩnh, thoải mái hơn. Nó cũng hạn chế tiếng ồn từ hành lang, thiết bị và sự trao đổi giữa các khu vực, giúp các hoạt động diễn ra một cách tập trung và hiệu quả nhất.

Trung tâm thương mại và giải trí

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp hiệu quả để ngăn chặn tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống tầng dưới trong các trung tâm thương mại và giải trí. Việc ứng dụng vật liệu này đặc biệt quan trọng trong việc phân chia khu vực giải trí và khu vực mua sắm hay ăn uống. Nhờ có tấm cách âm, trải nghiệm của khách hàng được nâng cao, tạo ra không gian thoải mái, chuyên nghiệp. Điều này giúp tránh ảnh hưởng lẫn nhau giữa các khu vực chức năng khác nhau, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của người tiêu dùng.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Vật liệu tấm cách âm ứng dụng trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt là cách âm sàn bê tông, đóng vai trò quan trọng trong việc giảm tiếng ồn va đập từ xe nâng, xe đẩy hàng và tiếng bước chân công nhân. Bằng cách sử dụng các tấm cách âm chống rung dưới sàn, rung động được cách ly hiệu quả, ngăn chặn tiếng ồn truyền xuống các khu vực khác hoặc ra bên ngoài. Điều này đảm bảo không gian làm việc yên tĩnh cho nhân viên vận hành, giúp họ tăng cường khả năng tập trung và giảm thiểu sai sót trong quá trình làm việc.

Kho bãi và trung tâm logistics

Vật liệu tấm cách âm là giải pháp hiệu quả trong việc giảm tiếng ồn va đập từ xe và hàng hóa trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt là tại các kho bãi và trung tâm logistics. Sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông không chỉ cải thiện chất lượng âm thanh trong không gian làm việc mà còn tạo ra môi trường yên tĩnh, nâng cao hiệu suất làm việc của nhân viên văn phòng. Việc áp dụng công nghệ này giúp bảo vệ sức khỏe và tinh thần làm việc, đồng thời nâng cao khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp trong lĩnh vực logistics.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Trong xây dựng công nghiệp, đặc biệt là tại các khu vực như phòng máy phát điện, phòng bơm và trạm biến áp, tiếng ồn và rung động phát sinh là rất lớn. Để giảm thiểu tác động tiêu cực của những yếu tố này, việc ứng dụng vật liệu tấm cách âm cho sàn bê tông là cực kỳ cần thiết. Hệ thống sàn cách âm giúp cách ly hoàn toàn tiếng ồn và rung động từ các thiết bị công nghiệp, bảo vệ kết cấu tòa nhà cũng như đảm bảo môi trường làm việc an toàn và thoải mái cho nhân viên.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà, Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang nổi bật với hiệu suất vượt trội. Những hình ảnh thực tế từ Triệu Hổ cho thấy độ bền và khả năng cách âm tuyệt vời của sản phẩm. Thiết kế thông minh giúp giảm thiểu tiếng ồn, tạo không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Hơn nữa, việc ứng dụng vật liệu này không chỉ tăng cường hiệu quả cách nhiệt mà còn góp phần nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình. Những minh chứng này khẳng định sự đáng tin cậy của vật liệu.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông An Giang phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại An Giang, với sự gia tăng của các dự án xây dựng, nhu cầu về vật liệu cách âm sàn bê tông trở nên cấp thiết. Các loại vật liệu phổ biến hiện nay bao gồm xốp XPS, xốp EPS và xốp PU. Xốp XPS được ưa chuộng nhờ khả năng cách âm và chịu lực tốt, trong khi xốp EPS cung cấp giải pháp kinh tế và hiệu quả. Xốp PU với khả năng cách âm vượt trội và tính đàn hồi cao cũng là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình. Những vật liệu này không chỉ cải thiện chất lượng âm thanh mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian sống.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp cần xem xét đặc thù từng loại công trình. Đối với công trình dân dụng, ưu tiên giảm tiếng ồn va đập và tiếng ồn không khí, cần vật liệu có khả năng cách âm vừa phải đến cao để đảm bảo sự thoải mái và riêng tư. Trong khi đó, công trình công nghiệp yêu cầu vật liệu chịu tải trọng lớn, bền bỉ và có khả năng cách ly rung động, tiếng ồn cường độ cao. Đối với công trình thương mại, vật liệu phải đảm bảo sự riêng tư và giảm tiếng ồn giữa các khu vực chức năng, yêu cầu mức độ cách âm cao hơn.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc cách âm sàn là rất cần thiết, ngay cả khi tường đã được cách âm. Một căn phòng giống như một cái hộp, nếu chỉ cách âm hai bức tường đối diện, tiếng ồn vẫn có thể xâm nhập qua các bề mặt còn lại như hai tường kia, trần và sàn. Để đạt được hiệu quả cách âm tối ưu và tạo ra không gian yên tĩnh thực sự, cách âm sàn cần được thực hiện đồng bộ với cách âm tường và trần. Bỏ qua bề mặt nào sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả tổng thể của giải pháp cách âm.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường và cách âm sàn bê tông có sự khác biệt rõ ràng trong mục đích và phương pháp. Cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn tiếng ồn không khí truyền ngang giữa các không gian, bao gồm âm thanh từ bên ngoài hoặc từ phòng bên cạnh, sử dụng các vật liệu dày và có mật độ cao. Ngược lại, cách âm sàn tập trung vào việc giảm thiểu tiếng ồn va đập phát sinh từ bề mặt, như tiếng bước chân hay tiếng đồ vật rơi. Đồng thời, sàn còn cần giảm tiếng ồn không khí truyền theo phương thẳng đứng, yêu cầu khả năng hấp thụ rung động và chịu nén tốt.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến An Giang không?

Triệu Hổ, với uy tín được khẳng định trong lĩnh vực cung cấp vật liệu cách nhiệt, hoàn toàn có khả năng vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông đến An Giang. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm đa dạng như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt và túi khí, phục vụ cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để nhận thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, quý khách nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline hoặc các nền tảng trực tuyến chính thức của họ.

Trên đây là những thông tin quan trọng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông An Giang mà Triệu Hổ cung cấp. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách hàng tìm ra giải pháp tối ưu cho công trình của mình. Việc lựa chọn đúng loại vật liệu không chỉ nâng cao hiệu quả cách âm mà còn góp phần tạo không gian sống thoải mái hơn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm và chi tiết, giúp công trình của bạn đạt được thành công như mong muốn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.