Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Lâm Đồng “Thông Số Sớm”

5/5 - (5673 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Lâm Đồng | Siêu Nhẹ Sớm | CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Tại Lâm Đồng, việc cách nhiệt cho sàn mái bê tông đang ngày càng trở nên quan trọng, đặc biệt trong bối cảnh khí hậu nóng bức. Mặc dù sàn mái bê tông đã sở hữu những ưu điểm về khả năng cách nhiệt, nhờ vào khối lượng và độ dày của vật liệu, nhưng để tận dụng tối đa lợi ích này, việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng là vô cùng cần thiết. Tấm cách nhiệt không chỉ giúp giảm nhiệt độ môi trường bên trong mà còn tăng cường độ bền cho công trình, giảm thiểu các tác động tiêu cực từ thời tiết. Với nhiều loại tấm cách nhiệt trên thị trường hiện nay, từ xốp EPS đến PIR, việc lựa chọn phù hợp sẽ mang lại hiệu quả cao nhất. Do đó, việc đầu tư vào tấm cách nhiệt cho sàn mái bê tông là lựa chọn thông minh, góp phần tiết kiệm năng lượng và chi phí trong dài hạn.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu xây dựng chuyên dụng, được thiết kế nhằm hạn chế tối đa sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Các tấm này hoạt động với nguyên lý cản trở ba hình thức truyền nhiệt: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Để đạt hiệu quả cao, tấm cách nhiệt thường được làm từ vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, có cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc kết hợp nhiều lớp màng phản xạ. Những túi khí tĩnh trong cấu trúc này giữ vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn sự di chuyển của nhiệt. Khi được lắp đặt, tấm cách nhiệt tạo thành lớp rào cản hiệu quả, giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài cũng như hạn chế sự thất thoát hơi lạnh hay nhiệt ấm từ bên trong. Điều này không chỉ duy trì nhiệt độ ổn định mà còn tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một trong những lựa chọn phổ biến trong xây dựng hiện đại, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ ngôi nhà khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt. Với cấu trúc mạnh mẽ từ bê tông cốt thép, sàn mái này không chỉ cung cấp sự an toàn mà còn tạo ra bề mặt vững chắc cho công trình. Tuy nhiên, do tiếp xúc trực tiếp với môi trường, việc cách nhiệt cho sàn mái bê tông là rất cần thiết. Nếu không có giải pháp cách nhiệt hiệu quả, nhiệt độ từ ánh nắng mặt trời sẽ dễ dàng truyền xuống bên dưới, gây ra sự nóng bức và khó chịu cho không gian sống. Điều này dẫn đến việc hệ thống làm mát phải hoạt động liên tục, tăng chi phí điện năng và có thể làm giảm tuổi thọ của kết cấu mái. Đầu tư vào cách nhiệt không chỉ mang lại sự thoải mái mà còn bảo vệ lâu dài cho ngôi nhà.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm vượt trội. Khả năng ngăn cản truyền nhiệt hiệu quả giúp chặn lại phần lớn nhiệt lượng từ ánh nắng mặt trời, giảm thiểu sự hấp thụ nhiệt trên bề mặt sàn mái. Nhờ đó, nhiệt độ trong các không gian bên dưới giảm đáng kể, tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn cho người sử dụng. Việc sử dụng tấm cách nhiệt không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí điện cho hệ thống điều hòa, mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại Lâm Đồng, tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công trình. Mặc dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng gắt, nhiệt độ vẫn có thể lên cao, gây ra tình trạng nóng bức trong nhà và làm tăng tiêu thụ điện năng. Sử dụng tấm cách nhiệt không chỉ ngăn chặn nhiệt hiệu quả mà còn giúp ổn định nhiệt độ mái, giảm nguy cơ nứt nẻ và thấm dột. Điều này góp phần bảo vệ lớp chống thấm, kéo dài tuổi thọ công trình và nâng cao chất lượng sống cho người sử dụng.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sàn mái bê tông trước sự hấp thu nhiệt từ mái tôn. Khi lợp mái tôn trên sàn bê tông, sẽ xảy ra hiện tượng hiệu ứng lò nung, gây ra nhiệt độ cao giữa hai lớp mái. Việc sử dụng tấm cách nhiệt làm lớp đệm giúp ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng từ mái tôn, tạo ra lớp không khí tĩnh cách ly hiệu quả. Điều này không chỉ giữ cho không gian bên dưới luôn mát mẻ, mà còn tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ cho công trình, mang lại lợi ích lâu dài cho người sử dụng.

Giảm tiếng ồn

Tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông không chỉ có hiệu quả trong việc giữ nhiệt cho ngôi nhà, mà còn có khả năng cách âm đáng kể. Nhờ cấu trúc đặc biệt, sản phẩm này giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, như tiếng mưa rơi lớn hay tiếng ồn đô thị, tạo ra một không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Việc sử dụng tấm cách nhiệt không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu chi phí sử dụng điều hòa không khí, mang lại những lợi ích kinh tế lâu dài cho người dân.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm đáng kể giúp nâng cao tuổi thọ công trình. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột giữa ngày và đêm có thể gây co giãn vật liệu, dẫn đến nứt nẻ và xuống cấp cấu trúc. Tấm cách nhiệt ổn định nhiệt độ bề mặt mái, giảm thiểu sự giãn nở và co ngót, bảo vệ kết cấu bê tông và các lớp vật liệu khác. Nhờ đó, công trình được bảo vệ tốt hơn, kéo dài tuổi thọ, đồng thời tiết kiệm chi phí bảo trì trong tương lai.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm cho không gian sống và làm việc. Việc cách nhiệt hiệu quả giúp giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng, tạo cảm giác thoáng đãng, dễ chịu. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các căn nhà có tầng trên cùng, nơi thường gặp phải hiện tượng oi bức và ngột ngạt. Nhờ vào khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, tấm cách nhiệt không chỉ cải thiện chất lượng cuộc sống mà còn nâng cao hiệu suất làm việc, góp phần tạo ra môi trường sống tích cực hơn.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm trong việc tiết kiệm năng lượng. Nhờ khả năng giữ nhiệt độ ổn định, tấm cách nhiệt giúp giảm tải cho hệ thống làm mát như điều hòa không khí. Khi nhiệt độ trong nhà được duy trì ở mức thoải mái mà không cần sử dụng điều hòa liên tục với công suất cao, lượng điện tiêu thụ giảm đáng kể. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon, tạo ra một không gian sống bền vững.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Lâm Đồng

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng Lâm Đồng

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng (Rockwool) là giải pháp tuyệt vời cho việc cách nhiệt và cách âm. Được sản xuất từ quặng đá Bazan và Dolomit, vật liệu này có ưu điểm nổi bật trong việc giữ nhiệt cho các công trình như nhà ở và nhà máy công nghiệp. Quá trình sản xuất tinh vi với nhiệt độ nung chảy lên đến 1600 độ C tạo ra những sợi bông siêu mịn mang lại hiệu quả cao về cách nhiệt. Rockwool không chỉ bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống cho người sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Lâm Đồng (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Lâm Đồng (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Lâm Đồng (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS là vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho sàn mái bê tông, đặc biệt nổi bật trong điều kiện khí hậu Lâm Đồng. Với khả năng chịu nhiệt từ −20∘C đến 75∘C và hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034W/m.k, xốp EPS đảm bảo hiệu suất cách nhiệt tối ưu. Nó duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình, giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài và thất thoát hơi ấm vào mùa lạnh, góp phần tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, khả năng cách âm lên tới 50dB và ngăn ngừa nấm mốc, vi khuẩn giúp nâng cao tuổi thọ công trình.

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Lâm Đồng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là giải pháp tối ưu cho cách nhiệt sàn mái bê tông tại Lâm Đồng, với khả năng chịu nhiệt từ −60∘C đến 75∘C. Vật liệu này có hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035W/m.k, giúp hạn chế truyền nhiệt, giữ cho không gian sống luôn mát mẻ, giảm thiểu năng lượng cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt từ 30dB đến 35dB, mang lại sự yên tĩnh cho ngôi nhà. Với những ưu điểm vượt trội, xốp XPS không chỉ tiết kiệm điện mà còn là đầu tư bền vững cho tương lai.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Lâm Đồng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Lâm Đồng, nắng nóng gay gắt đặt ra thách thức lớn cho các công trình, khiến việc chọn vật liệu cách nhiệt cho sàn mái bê tông trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Tấm xốp PU (Polyurethane) và PIR (Polyisocyanurate) nổi bật với hiệu suất cách nhiệt vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Cấu tạo của tấm PU/PIR gồm ba lớp: lõi xốp giữa có khả năng cách nhiệt cao, và hai lớp bề mặt chắc chắn giúp bảo vệ, tăng cường độ bền và cải thiện khả năng phản xạ nhiệt. Giải pháp này không chỉ giữ mát không gian sống mà còn cách âm hiệu quả, nâng cao chất lượng cuộc sống và tiết kiệm năng lượng.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Lâm Đồng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PE OPP

Trong bối cảnh khí hậu nắng nóng tại Lâm Đồng, tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông xốp PE OPP là giải pháp hiệu quả. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032W/mk ở 23∘C, tấm này cung cấp khả năng cách nhiệt tối ưu, đạt hiệu quả từ 95% đến 97%. Nhờ đó, nhiệt độ truyền vào giảm từ 60% đến 80%, giúp không gian luôn mát mẻ. Việc ứng dụng tấm cách nhiệt này không chỉ cải thiện chất lượng sống mà còn giảm đáng kể chi phí điện năng cho các thiết bị làm mát, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Lâm Đồng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Túi Khí

Tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông bằng túi khí cách âm cách nhiệt là giải pháp hiệu quả cho vấn đề nhiệt độ cao và tiếng ồn đô thị ở Lâm Đồng. Được thiết kế với các lớp màng nhôm nguyên chất phản xạ nhiệt, kết hợp với túi khí polyethylene, sản phẩm này tạo ra lớp đệm không khí tĩnh. Nhờ đó, tấm cách nhiệt này ngăn chặn hiệu quả sự truyền dẫn nhiệt và âm thanh, giữ cho không gian sống luôn mát mẻ và yên tĩnh. Với ưu điểm vượt trội, đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình tại khu vực này.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Lâm Đồng (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Lâm Đồng

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng dân dụng 

Sàn mái bê tông đang ngày càng trở thành lựa chọn ưu việt trong xây dựng dân dụng tại Lâm Đồng, đặc biệt cho nhà ở và căn hộ. Ứng dụng chính của nó là tạo ra không gian sân thượng hoặc tầng mái, giúp gia chủ tận dụng không gian hiệu quả. Nhiều gia đình biến nơi đây thành khu vườn xanh, nơi thư giãn hay lắp đặt bể bơi mini. Đặc biệt, sàn mái bê tông có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, mang lại không gian sống yên tĩnh. Với độ bền và khả năng chịu đựng thời tiết, nó cũng đảm bảo an toàn cho cư dân.

 

 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng công nghiệp

Sàn mái bê tông đóng vai trò quan trọng trong xây dựng công nghiệp, cung cấp bề mặt vững chắc cho nhà xưởng, kho bãi và trung tâm thương mại. Khả năng chịu tải trọng lớn cho phép lắp đặt thiết bị nặng, bồn chứa nước và hệ thống PCCC. Đặc biệt, sàn mái bê tông giúp kiểm soát nhiệt độ, giảm thiểu tác động của thời tiết đến hàng hóa và máy móc, đồng thời tiết kiệm chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa. Ngoài ra, khả năng chống cháy và cách âm của sàn bê tông tạo ra môi trường làm việc an toàn, ổn định và dễ chịu cho cư dân.

 

 

 

 

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Lâm Đồng

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng tối ưu cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, đặc biệt tại Lâm Đồng với cái nắng gắt, tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông đã chứng minh hiệu quả rõ rệt. Những hình ảnh thực tế về lắp đặt tại các công trình ở đây đã thể hiện sự khác biệt rõ ràng. Qua các hình ảnh này, bạn sẽ cảm nhận được sự mát mẻ dễ chịu mà tấm cách nhiệt mang lại, đồng thời cảm thấy an tâm khi lựa chọn đúng giải pháp giúp không gian sống trở nên lý tưởng hơn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Lâm Đồng và tôi nên chọn loại nào?

Trong thị trường Lâm Đồng, có nhiều loại tấm cách nhiệt phù hợp cho sàn mái bê tông, bao gồm Bông Khoáng (Rockwool), Xốp EPS, Xốp XPS, Xốp PU/PIR, và Tấm túi khí cách âm cách nhiệt PE OPP. Mỗi loại tấm này mang lại những ưu điểm và nhược điểm riêng, từ khả năng cách nhiệt, cách âm cho đến chống ẩm và chi phí. Để chọn loại tấm thích hợp, bạn cần xem xét ngân sách, yêu cầu về hiệu suất và điều kiện khí hậu, đặc biệt là khả năng chống ẩm, cũng như mục đích sử dụng không gian mái của mình.

 

 

 

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Sàn mái bê tông thường hấp thụ lượng nhiệt lớn từ ánh nắng mặt trời, gây nóng bức cho không gian sống. Tại Lâm Đồng, có nhiều loại tấm cách nhiệt chống nóng phù hợp như tấm xốp EPS, PU, và tấm nhựa PVC. Tấm xốp EPS nhẹ, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý, trong khi tấm PU có khả năng cách nhiệt tốt hơn nhưng giá cao hơn. Tấm nhựa PVC chống nước và độ bền cao. Đối với lựa chọn, nếu bạn ưu tiên hiệu quả và khả năng đầu tư tài chính, tấm PU sẽ là sự lựa chọn tối ưu.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Mặc dù sàn mái bê tông dày và đặc có khả năng cách nhiệt tự thân tương đối tốt hơn mái tôn, nhưng khi nhiệt độ ngoài trời cao, nhiệt lượng vẫn có thể tích tụ và truyền xuống bên dưới. Tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò quan trọng như một lớp bảo vệ bổ sung, giúp ngăn chặn hiệu quả sự hấp thụ và truyền nhiệt. Nhờ vậy, nó duy trì nhiệt độ ổn định bên trong nhà, giảm tải cho hệ thống làm mát và đảm bảo tuổi thọ cho kết cấu mái bằng cách hạn chế hiện tượng co giãn nhiệt.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc tận dụng không gian mái bê tông để làm sân thượng hay vườn cây có thể mang lại nhiều lợi ích, nhưng cần sự chú ý đến vấn đề chống nóng. Nếu không có lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ từ bề mặt sân thượng sẽ truyền xuống, gây ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng của công trình. Vườn cây có khả năng giúp cải thiện nhiệt độ nhờ lớp đất và thực vật, nhưng vẫn cần một giải pháp cách nhiệt đặc biệt, chẳng hạn như lớp XPS chống ẩm, để đảm bảo bảo vệ kết cấu và đạt hiệu quả tối ưu.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Sàn mái bê tông bị thấm dột không thể được khắc phục triệt để chỉ bằng cách lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng. Thấm dột chủ yếu liên quan đến lớp chống thấm hoặc nứt kết cấu. Tuy nhiên, tấm cách nhiệt có thể gián tiếp cải thiện tình hình bằng cách ổn định nhiệt độ trên mái, hạn chế sự co giãn của bê tông, từ đó giảm nguy cơ nứt và bảo vệ lớp chống thấm bên dưới. Để giải quyết vấn đề thấm dột một cách hiệu quả, cần xử lý chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt tấm cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Lâm Đồng không?

Triệu Hổ, một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt uy tín, hoàn toàn có khả năng vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông đến Lâm Đồng. Với đa dạng sản phẩm như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt và túi khí, Triệu Hổ đáp ứng tốt nhu cầu cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Để có thông tin chi tiết về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc website của Triệu Hổ, nhằm nhận được tư vấn phù hợp với yêu cầu cụ thể.

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Lâm Đồng được Triệu Hổ cung cấp chính hãng, là giải pháp hiệu quả cho vấn đề nhiệt độ tại các công trình xây dựng. Sản phẩm này không chỉ giúp giảm nhiệt trong không gian, mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài. Triệu Hổ cam kết mang đến cho khách hàng tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết về lựa chọn vật liệu phù hợp. Hy vọng rằng những thông tin này sẽ hỗ trợ quý khách tìm ra giải pháp xây dựng tối ưu, góp phần vào sự thành công của dự án.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.